Walsall F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Chesterfield F.C.

Walsall F.C. vs Chesterfield F.C.

Tỷ số chung cuộc: Walsall F.C. 1-0 Chesterfield F.C. tại League One, 7 tháng 3, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Walsall F.C. thắng 6, hòa 3, Chesterfield F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 35
Trọng tài
Rob Lewis, England
Phong độ
DWDDD Walsall F.C.
WLDDW Chesterfield F.C.
  1. HT0-0
  2. 53' S. Laird · J. O'Connor 1-0
  3. 57' D. Gardner Ángel Martínez
  4. 58' A. Bakayoko S. Jackson
  5. 58' R. Mitchell D. Jones
  6. 77' G. Dobson K. Morris
  7. 81' Liam David Grimshaw
  8. 81' D. Faupala K. Dennis
  9. 84' A. Makris E. Oztumer
  10. FT1-0

Đội hình

Walsall F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: J. Whitney
  1. 1N. Etheridge
  2. 3S. Laird
  3. 4J. O'Connor
  4. 2J. Edwards
  5. 32E. O'Connell
  6. 5J. McCarthy
  7. 14I. Osbourne
  8. 7A. Chambers
  9. 11K. Morris ▼ 77'
  10. 10E. Oztumer ▼ 84'
  11. 9S. Jackson ▼ 58'

Dự bị 7

  1. 20A. Bakayoko ▲ 58'
  2. 6G. Dobson ▲ 77'
  3. 33A. Makris ▲ 84'
  4. 13C. MacGillivray
  5. 16M. Preston
  6. 18W. Randall
  7. 44F. Moussa
Chesterfield F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Caldwell
  1. 38T. Stuckmann
  2. 6I. Evatt
  3. 4S. Hird
  4. 23T. Anderson
  5. 28L. Grimshaw
  6. 24O. Kakay
  7. 8Ángel Martínez ▼ 57'
  8. 3D. Jones ▼ 58'
  9. 19D. Donohue
  10. 10S. Ebanks-Blake
  11. 20K. Dennis ▼ 81'

Dự bị 7

  1. 7D. Gardner ▲ 57'
  2. 11R. Mitchell ▲ 58'
  3. 15D. Faupala ▲ 81'
  4. 12R. Fulton
  5. 22R. Simons
  6. 25R. Humphreys
  7. 32Sadiq El Fitouri

Thống kê

00
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sheffield F.C.
46 92 - 47 +45 100
2
Bolton Wanderers
46 68 - 36 +32 86
3
Scunthorpe United F.C.
46 80 - 54 +26 82
4
Fleetwood Town F.C.
46 64 - 43 +21 82
5
Bradford City A.F.C.
46 62 - 43 +19 79
6
Millwall F.C.
46 66 - 57 +9 73
7
Southend United F.C.
46 70 - 53 +17 72
8
Oxford United F.C.
46 65 - 52 +13 69
9
Rochdale A.F.C.
46 71 - 62 +9 69
10
Bristol Rovers F.C.
46 68 - 70 -2 66
11
Peterborough United F.C.
46 62 - 62 0 62
12
Milton Keynes Dons F.C.
46 60 - 58 +2 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 60 - 53 +7 60
14
Walsall F.C.
46 51 - 58 -7 58
15
Wimbledon F.C.
46 52 - 55 -3 57
16
Northampton Town F.C.
46 60 - 73 -13 53
17
Oldham Athletic A.F.C.
46 31 - 44 -13 53
18
Shrewsbury Town F.C.
46 46 - 63 -17 51
19
Bury F.C.
46 61 - 73 -12 50
20
Gillingham F.C.
46 59 - 79 -20 50
21
Port Vale F.C.
46 45 - 70 -25 49
22
Swindon Town F.C.
46 44 - 66 -22 44
23
Coventry City F.C.
46 37 - 68 -31 39
24
Chesterfield F.C.
46 43 - 78 -35 37
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu54
60Ghi được53
67Thủng lưới96
1.15Bàn thắng mỗi trận0.98
14Giữ sạch lưới12
19Trên 2.5 bàn30
31Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu