Nottingham Forest F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Tottenham Hotspur

Nottingham Forest F.C. vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Nottingham Forest F.C. 2-0 Tottenham Hotspur tại League Cup, 9 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nottingham Forest F.C. thắng 5, hòa 1, Tottenham Hotspur thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League Cup · 3rd Round
Sân vận động
Wembley Stadium, London
Trọng tài
P. Bankes
Phong độ
WLLDD Nottingham Forest F.C.
DLWLD Tottenham Hotspur
  1. HT0-0
  2. 46' R. Bentancur P. Højbjerg
  3. 50' Renan Lodi · J. Lingard 1-0
  4. 57' J. Lingard · S. Surridge 2-0
  5. 59' Richarlison I. Perišić
  6. 59' D. Kulusevski O. Skipp
  7. 59' Bryan Gil H. Kane
  8. 62' B. Johnson T. Awoniyi
  9. 62' N. Williams S. Aurier
  10. 64' Jesse Lingard
  11. 65' D. Spence M. Doherty
  12. 67' Yves Bissouma
  13. 68' Orel Mangala
  14. 75' Orel Mangala
  15. 75' Orel Mangala
  16. 78' S. Cook J. Lingard
  17. 79' M. Gibbs-White S. Surridge
  18. 79' J. Colback L. OBrien
  19. 87' Dejan Kulusevski
  20. 88' Rodrigo Bentancur
  21. 90'+4 Eric Dier
  22. FT2-0

Đội hình

Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: S. Cooper
  1. 13W. Hennessey 7.3
  2. 24S. Aurier ▼ 62' 7.0
  3. 4J. Worrall 7.3
  4. 30W. Boly 7.2
  5. 32Renan Lodi 7.9
  6. 22R. Yates 6.6
  7. 5O. Mangala 6.2
  8. 14L. O'Brien 6.3
  9. 11J. Lingard ▼ 78' 7.7
  10. 9T. Awoniyi ▼ 62' 6.6
  11. 16S. Surridge ▼ 79' 7.5

Dự bị 9

  1. 20B. Johnson ▲ 62' 7.2
  2. 7N. Williams ▲ 62' 6.6
  3. 3S. Cook ▲ 78' 6.7
  4. 10M. Gibbs-White ▲ 79' 6.0
  5. 8J. Colback ▲ 79' 6.6
  6. 25E. Dennis
  7. 1D. Henderson
  8. 23R. Freuler
  9. 6L. Mbe Soh
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Conte
  1. 20F. Forster 7.2
  2. 6D. Sánchez 6.7
  3. 15E. Dier 7.2
  4. 34C. Lenglet 7.2
  5. 2M. Doherty ▼ 65' 6.6
  6. 4O. Skipp ▼ 59' 6.5
  7. 38Y. Bissouma 6.9
  8. 5P. Højbjerg ▼ 46' 7.2
  9. 19R. Sessegnon 6.3
  10. 10H. Kane ▼ 59' 6.5
  11. 14I. Perišić ▼ 59' 6.9

Dự bị 9

  1. 30R. Bentancur ▲ 46' 6.9
  2. 9Richarlison ▲ 59' 6.7
  3. 21D. Kulusevski ▲ 59' 6.2
  4. 11Bryan Gil ▲ 59' 6.9
  5. 24D. Spence ▲ 65' 6.5
  6. 12Emerson
  7. 1H. Lloris
  8. 29P. Sarr
  9. 25J. Tanganga

Thống kê

139
840
41%Kiểm soát bóng59%
14Dứt điểm9
8Trúng đích2
1Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn1
9Phạt góc8
1Việt vị2
14Phạm lỗi16
3Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua6
318Chuyền bóng462
249Chuyền chính xác399
78%Chính xác chuyền86%

So sánh

57Trận đấu55
64Ghi được90
96Thủng lưới77
1.12Bàn thắng mỗi trận1.64
12Giữ sạch lưới16
28Trên 2.5 bàn28
30Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu