Nottingham Forest F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Tottenham Hotspur

Nottingham Forest F.C. vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Nottingham Forest F.C. 3-0 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Nottingham Forest F.C. thắng 4, hòa 1, Tottenham Hotspur thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 16
Sân vận động
The City Ground, Nottingham, Nottinghamshire
Phong độ
WLLDD Nottingham Forest F.C.
DLWLD Tottenham Hotspur
  1. 28' C. Hudson-Odoi · I. Sangare 1-0
  2. 31' Nicolò Savona
  3. 40' Archie Gray
  4. HT1-0
  5. 50' C. Hudson-Odoi · I. Sangare 2-0
  6. 59' J. Palhinha A. Gray
  7. 59' B. Davies D. Spence
  8. 59' L. Bergvall R. Bentancur
  9. 70' Lucas Bergvall
  10. 79' I. Sangare · C. Hudson-Odoi 3-0
  11. 80' B. Johnson M. Kudus
  12. 80' M. Tel R. Kolo Muani
  13. 84' Pedro Porro
  14. 85' Douglas Luiz Igor Jesus
  15. 90'+2 D. Ndoye C. Hudson-Odoi
  16. FT3-0

Đội hình

Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vitor Pereira
  1. 13John Victor
  2. 37N. Savona
  3. 31N. Milenkovic
  4. 5Murillo
  5. 3N. Williams
  6. 6I. Sangare
  7. 8E. Anderson
  8. 21O. Hutchinson
  9. 10M. Gibbs-White
  10. 7C. Hudson-Odoi▼ 90'
  11. 19Igor Jesus▼ 85'

Dự bị 9

  1. 18A. Gunn
  2. 12Douglas Luiz▲ 85'
  3. 29D. Bakwa
  4. 24J. McAtee
  5. 35O. Zinchenko
  6. 14D. Ndoye▲ 90'
  7. 15A. Kalimuendo
  8. 4Morato
  9. 44Z. Abbott
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Roberto De Zerbi
  1. 1G. Vicario
  2. 23P. Porro
  3. 17C. Romero
  4. 37M. van de Ven
  5. 24D. Spence▼ 59'
  6. 30R. Bentancur▼ 59'
  7. 14A. Gray▼ 59'
  8. 20M. Kudus▼ 80'
  9. 7X. Simons
  10. 39R. Kolo Muani▼ 80'
  11. 9Richarlison

Dự bị 9

  1. 31A. Kinsky
  2. 6J. Palhinha▲ 59'
  3. 22B. Johnson▲ 80'
  4. 11M. Tel▲ 80'
  5. 33B. Davies▲ 59'
  6. 4K. Danso
  7. 29P. M. Sarr
  8. 28W. Odobert
  9. 15L. Bergvall▲ 59'

Thống kê

013
330
48%Kiểm soát bóng52%
15Dứt điểm6
6Trúng đích1
7Chệch đích1
2Bị chặn4
3Phạt góc3
4Việt vị1
9Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
1Cứu thua3
392Chuyền bóng420
82%Chính xác chuyền80%
2.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.33

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

60Trận đấu57
78Ghi được80
77Thủng lưới82
1.3Bàn thắng mỗi trận1.4
18Giữ sạch lưới19
32Trên 2.5 bàn34
44Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu