Nottingham Forest F.C. vs Tottenham Hotspur
Tỷ số chung cuộc: Nottingham Forest F.C. 0-0 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Nottingham Forest F.C. thắng 4, hòa 1, Tottenham Hotspur thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
- Phong độ
- WLLDD Nottingham Forest F.C.
- DLWLD Tottenham Hotspur
- 45'+1 Destiny Udogie
- HT0-0
- 52' Nikola Milenković
- 59' ▲ Daniel Muñoz ▼ Ola Aina
- 59' ▲ Igor Jesus ▼ Dan Ndoye
- 61' ▲ Andrew Robertson ▼ Destiny Udogie
- 61' ▲ Mohammed Kudus ▼ Sávio Moreira de Oliveira
- 69' Neco Williams
- 74' ▲ Mykhailo Mudryk ▼ Mathys Tel
- 74' ▲ Chris Wood ▼ Liam Delap
- 78' James Mcatee
- 83' ▲ Mateus Fernandes ▼ Conor Gallagher
- 84' ▲ Dominic Solanke ▼ Omar Marmoush
- 84' Mateus Fernandes
- 90' ▲ Ousmane Diomande ▼ Murillo Santiago
- FT0-0
Đội hình
- 26M. Sels
- 23Jair
- 31N. Milenković
- 5Murillo
- 34O. Aina▼ 59'
- 21X. Schlager
- 24J. McAtee
- 3N. Williams
- 14D. Ndoye▼ 59'
- 10M. Gibbs-White
- 19L. Delap▼ 74'
Dự bị 9
- 22R. Yates
- 27D. Muñoz▲ 59'
- 11Igor Jesus▲ 59'
- 9C. Wood▲ 74'
- 12John
- 2O. Diomande▲ 90'
- 25L. Netz
- 7C. Hudson-Odoi
- 8N. Domínguez
- 31A. Kinský
- 23Pedro Porro
- 6J. van Hecke
- 37M. van de Ven
- 13D. Udogie▼ 61'
- 30R. Bentancur
- 16S. Tonali
- 17Sávio
- 8C. Gallagher▼ 83'
- 11M. Tel▼ 74'
- 22Omar Marmoush▼ 84'
Dự bị 9
- 3A. Robertson▲ 61'
- 5M. Senesi
- 14A. Gray
- 15L. Bergvall
- 18Mateus Fernandes▲ 83'
- 20M. Kudus▲ 61'
- 27M. Mudryk▲ 74'
- 39M. Dúbravka
- 19D. Solanke▲ 84'
Thống kê
02⚑2
⚑1020
41%Kiểm soát bóng59%
12Dứt điểm12
2Trúng đích0
7Chệch đích8
3Bị chặn4
2Phạt góc10
2Việt vị1
22Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua1
311Chuyền bóng443
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 7 - 2 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | 6 - 1 | +5 | 9 | |
| 3 | 3 | 3 - 0 | +3 | 7 | |
| 4 | 3 | 8 - 7 | +1 | 6 | |
| 5 | 3 | 5 - 2 | +3 | 5 | |
| 6 | 3 | 6 - 4 | +2 | 5 | |
| 7 | 3 | 6 - 4 | +2 | 5 | |
| 8 | 3 | 5 - 3 | +2 | 5 | |
| 9 | 3 | 3 - 2 | +1 | 5 | |
| 10 | 3 | 8 - 5 | +3 | 4 | |
| 11 | 3 | 7 - 6 | +1 | 4 | |
| 12 | 3 | 3 - 3 | 0 | 4 | |
| 13 | 3 | 4 - 8 | -4 | 3 | |
| 14 | 3 | 4 - 8 | -4 | 3 | |
| 15 | 3 | 4 - 5 | -1 | 2 | |
| 16 | 3 | 2 - 3 | -1 | 2 | |
| 17 | 3 | 0 - 5 | -5 | 1 | |
| 18 | 3 | 0 - 5 | -5 | 1 | |
| 19 | 3 | 4 - 7 | -3 | 0 | |
| 20 | 3 | 0 - 5 | -5 | 0 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Championship
So sánh
13Trận đấu11
15Ghi được17
14Thủng lưới11
1.15Bàn thắng mỗi trận1.55
4Giữ sạch lưới4
5Trên 2.5 bàn5
6Hiệp hai8