Tottenham Hotspur
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Nottingham Forest F.C.

Tottenham Hotspur vs Nottingham Forest F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 0-3 Nottingham Forest F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 2, hòa 1, Nottingham Forest F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 31
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Phong độ
DLWLD Tottenham Hotspur
WLLDD Nottingham Forest F.C.
  1. 45' 0-1 Igor Jesus · N. Williams
  2. HT0-1
  3. 46' D. Udogie M. van de Ven
  4. 46' L. Bergvall D. Spence
  5. 53' Ibrahim Sangaré
  6. 62' 0-2 M. Gibbs-White · C. Hudson-Odoi
  7. 67' R. Kolo Muani M. Tel
  8. 67' X. Simons Richarlison
  9. 70' R. Yates C. Hudson-Odoi
  10. 71' T. Awoniyi Igor Jesus
  11. 80' D. Ndoye O. Hutchinson
  12. 82' Destiny Udogie
  13. 84' C. Gallagher A. Gray
  14. 87' 0-3 T. Awoniyi · N. Williams
  15. 88' Taiwo Awoniyi
  16. 90'+2 J. McAtee M. Gibbs-White
  17. 90'+1 N. Dominguez E. Anderson
  18. FT0-3

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Roberto De Zerbi
  1. 1G. Vicario
  2. 24D. Spence▼ 46'
  3. 4K. Danso
  4. 17C. Romero
  5. 37M. van de Ven▼ 46'
  6. 23P. Porro
  7. 14A. Gray▼ 84'
  8. 29P. M. Sarr
  9. 11M. Tel▼ 67'
  10. 9Richarlison▼ 67'
  11. 19D. Solanke

Dự bị 9

  1. 31A. Kinsky
  2. 6J. Palhinha
  3. 39R. Kolo Muani▲ 67'
  4. 3R. Dragusin
  5. 38Souza
  6. 22C. Gallagher▲ 84'
  7. 13D. Udogie▲ 46'
  8. 7X. Simons▲ 67'
  9. 15L. Bergvall▲ 46'
Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vitor Pereira
  1. 26M. Sels
  2. 34O. Aina
  3. 31N. Milenkovic
  4. 5Murillo
  5. 3N. Williams
  6. 6I. Sangare
  7. 8E. Anderson▼ 90'
  8. 21O. Hutchinson▼ 80'
  9. 10M. Gibbs-White▼ 90'
  10. 7C. Hudson-Odoi▼ 70'
  11. 19Igor Jesus▼ 71'

Dự bị 9

  1. 27S. Ortega
  2. 9T. Awoniyi▲ 71'
  3. 22R. Yates▲ 70'
  4. 29D. Bakwa
  5. 25L. Netz
  6. 24J. McAtee▲ 90'
  7. 16N. Dominguez▲ 90'
  8. 14D. Ndoye▲ 80'
  9. 4Morato

Thống kê

0113
320
59%Kiểm soát bóng41%
14Dứt điểm8
3Trúng đích7
5Chệch đích0
6Bị chặn1
13Phạt góc3
2Việt vị0
13Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
4Cứu thua3
459Chuyền bóng336
80%Chính xác chuyền75%
1.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.34

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

57Trận đấu60
80Ghi được78
82Thủng lưới77
1.4Bàn thắng mỗi trận1.3
19Giữ sạch lưới18
34Trên 2.5 bàn32
47Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu