Cardiff City F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City

Cardiff City F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Norwich City

Tỷ số chung cuộc: Cardiff City F.C. 1-3 Câu lạc bộ bóng đá Norwich City tại League Cup, 28 tháng 8, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cardiff City F.C. thắng 2, hòa 0, Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
League Cup · 2nd Round
Sân vận động
Cardiff City Stadium, Caerdydd
Phong độ
DLDLL Cardiff City F.C.
LWWLW Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
  1. 26' 0-1 D. Srbeny · E. Buendía
  2. 29' Marco Stiepermann
  3. 40' Jazz Richards
  4. HT0-1
  5. 59' D. Ward J. Richards
  6. 59' C. Paterson G. Madine
  7. 64' 0-2 D. Srbeny · M. Stiepermann
  8. 67' M. Leitner T. Trybull
  9. 69' 0-3 M. Aarons · E. Buendía
  10. 71' K. Zohorè Víctor Camarasa
  11. 73' Loïc Damour
  12. 77' B. Écuélé Manga · B. Reid 1-3
  13. 79' Emiliano Buendia
  14. 83' B. Marshall E. Buendía
  15. 90'+1 J. Rhodes T. Cantwell
  16. FT1-3

Đội hình

Cardiff City F.C. HLV: N. Warnock
  1. 12A. Smithies
  2. 16M. Connolly
  3. 2L. Peltier
  4. 5B. Écuélé Manga
  5. 6J. Richards ▼ 59'
  6. 18G. Cunningham
  7. 20L. Damour
  8. 23K. Harris
  9. 14B. Reid
  10. 21Víctor Camarasa ▼ 71'
  11. 24G. Madine ▼ 59'

Dự bị 7

  1. 9D. Ward ▲ 59'
  2. 13C. Paterson ▲ 59'
  3. 10K. Zohorè ▲ 71'
  4. 3J. Bennett
  5. 28B. Murphy
  6. 36C. Coxe
  7. 37C. Brown
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City HLV: D. Farke
  1. 33M. McGovern
  2. 6C. Zimmermann
  3. 24F. Passlack
  4. 27A. Tettey
  5. 18M. Stiepermann
  6. 19T. Trybull ▼ 67'
  7. 4B. Godfrey
  8. 17E. Buendía ▼ 83'
  9. 37M. Aarons
  10. 36T. Cantwell ▼ 90'
  11. 32D. Srbeny

Dự bị 7

  1. 10M. Leitner ▲ 67'
  2. 7B. Marshall ▲ 83'
  3. 11J. Rhodes ▲ 90'
  4. 1T. Krul
  5. 22T. Pukki
  6. 25O. Hernández
  7. 31G. Hanley

Thống kê

02
20

So sánh

40Trận đấu51
35Ghi được104
73Thủng lưới65
0.88Bàn thắng mỗi trận2.04
10Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn35
24Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu