Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
4 : 2
FT · Hiệp một 3:0
·
Cardiff City F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City vs Cardiff City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City 4-2 Cardiff City F.C. tại Championship, 3 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 4, hòa 0, Cardiff City F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 46
Sân vận động
Carrow Road, Norwich, Norfolk
Phong độ
LWWLW Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
DLDLL Cardiff City F.C.
  1. 10' Joe Ralls
  2. 13' M. Núñez · J. Stacey 1-0
  3. 16' Calum Chambers
  4. 17' M. Núñez 2-0
  5. 21' J. Bagan D. Turnbull
  6. 23' Borja Sainz · M. Núñez 3-0
  7. 33' D. Lawlor W. Alves
  8. 36' Jacob Wright
  9. 42' Jack Stacey
  10. HT3-0
  11. 46' R. Colwill J. Ralls
  12. 56' 3-1 Y. Salech11m
  13. 59' J. Sørensen R. McConville
  14. 59' O. Hernández J. Stacey
  15. 64' Joel Bagan
  16. 67' S. Duffy · J. Wright 4-1
  17. 68' O. Schwartau A. Forson
  18. 69' T. Nyakuhwa R. Kpakio
  19. 69' C. Willock A. Robertson
  20. 73' Callum Doyle
  21. 84' 4-2 Y. Salech · C. O'Dowda
  22. 90'+3 V. Reyes A. Gunn
  23. 90'+3 J. Córdoba S. Duffy
  24. FT4-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Wilshere
  1. 1A. Gunn▼ 90'
  2. 15R. McConville▼ 59'
  3. 4S. Duffy▼ 90'
  4. 6C. Doyle
  5. 23K. McLean
  6. 3J. Stacey▼ 59'
  7. 16J. Wright
  8. 18A. Forson▼ 68'
  9. 26M. Núñez
  10. 7Borja Sainz
  11. 9J. Sargent

Dự bị 9

  1. 19J. Sørensen▲ 59'
  2. 25O. Hernández▲ 59'
  3. 29O. Schwartau▲ 68'
  4. 36V. Reyes▲ 90'
  5. 33J. Córdoba▲ 90'
  6. 51D. Jones
  7. 17A. Crnac
  8. 8L. Gibbs
  9. 20A. Ben Slimane
Cardiff City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Ramsey
  1. 1E. Horvath
  2. 44R. Kpakio▼ 69'
  3. 2W. Fish
  4. 12C. Chambers
  5. 11C. O'Dowda
  6. 14D. Turnbull▼ 21'
  7. 8J. Ralls▼ 46'
  8. 45C. Ashford
  9. 18A. Robertson▼ 69'
  10. 29W. Alves▼ 33'
  11. 22Y. Salech

Dự bị 9

  1. 23J. Bagan▲ 21'
  2. 48D. Lawlor▲ 33'
  3. 27R. Colwill▲ 46'
  4. 53T. Nyakuhwa▲ 69'
  5. 16C. Willock▲ 69'
  6. 41M. Turner
  7. 55T. Perrett
  8. 5J. Daland
  9. 31R. Šimić

Thống kê

036
921
64%Kiểm soát bóng36%
22Dứt điểm19
8Trúng đích6
10Chệch đích5
4Bị chặn8
6Phạt góc9
1Việt vị1
13Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua4
557Chuyền bóng308
92%Chính xác chuyền86%
2.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.77

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu59
82Ghi được76
89Thủng lưới89
1.49Bàn thắng mỗi trận1.29
9Giữ sạch lưới12
31Trên 2.5 bàn26
46Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu