Manchester United F.C. W
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Brighton & Hove Albion W

Manchester United F.C. W vs Brighton & Hove Albion W

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. W 1-1 Brighton & Hove Albion W tại FA WSL, 2 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. W thắng 7, hòa 3, Brighton & Hove Albion W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 21
Phong độ
LDDLL Manchester United F.C. W
WDDLL Brighton & Hove Albion W
  1. 32' C. Rule
  2. 39' 0-1 J. Cankovic
  3. 41' J. Cankovic
  4. HT0-1
  5. 57' R. McLauchlan C. Rule
  6. 57' M. Olislagers R. Kafaji
  7. 64' E. Wangerheim F. Rolfo
  8. 72' H. Lundkvist A. Sandberg
  9. 73' S. Awujo J. Zigiotti Olme
  10. 80' M. Haley
  11. 81' N. Noordam F. Kirby
  12. 82' L. Schuller J. Park
  13. 82' L. Galton E. Toone
  14. 82' C. Camacho K. Seike
  15. 90'+1 P. Tullis-Joyce
  16. 90' L. Schuller 1-1
  17. FT1-1

Đội hình

Manchester United F.C. W HLV: Marc Skinner
  1. 91P. Tullis-Joyce
  2. 14J. Riviere
  3. 4M. Le Tissier
  4. 3G. George
  5. 2A. Sandberg ▼ 72'
  6. 8J. Park ▼ 82'
  7. 18J. Zigiotti Olme ▼ 73'
  8. 20H. Miyazawa
  9. 12F. Rolfo ▼ 64'
  10. 7E. Toone ▼ 82'
  11. 9M. Malard

Dự bị 9

  1. 39S. Middleton-Patel
  2. 1K. Rendell
  3. 24L. Schuller ▲ 82'
  4. 21M. Turner
  5. 11L. Galton ▲ 82'
  6. 19E. Wangerheim ▲ 64'
  7. 16L. Naalsund
  8. 5H. Lundkvist ▲ 72'
  9. 13S. Awujo ▲ 73'
Brighton & Hove Albion W HLV: Dario Vidosic
  1. 1C. Nnadozie
  2. 33C. Rule ▼ 57'
  3. 18C. Hayes
  4. 3M. Minami
  5. 2M. Vanegas
  6. 11K. Seike ▼ 82'
  7. 8M. Symonds
  8. 10J. Cankovic
  9. 6R. Kafaji ▼ 57'
  10. 14F. Kirby ▼ 81'
  11. 21M. Haley

Dự bị 9

  1. 32S. Baggaley
  2. 15N. Noordam ▲ 81'
  3. 20O. Tvedten
  4. 29F. Tsunoda
  5. 44G. L. McEwan
  6. 27R. McLauchlan ▲ 57'
  7. 19M. Olislagers ▲ 57'
  8. 17R. Rayner
  9. 22C. Camacho ▲ 82'

Thống kê

01
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C. W
22 62 - 19 +43 55
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 14 +39 51
3
Chelsea F.C. W
22 44 - 20 +24 49
4
Manchester United F.C. W
22 38 - 22 +16 40
5
Tottenham Hotspur W
22 35 - 38 -3 36
6
London City Lionesses W
22 28 - 35 -7 27
7
Brighton & Hove Albion W
22 27 - 28 -1 26
8
Everton F.C. W
22 25 - 37 -12 23
9
Aston Villa F.C. W
22 28 - 48 -20 20
10
West Ham United W
22 20 - 45 -25 19
11
Liverpool F.C. W
22 21 - 34 -13 17
12
Leicester City FC W
22 11 - 52 -41 9
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng

So sánh

39Trận đấu26
64Ghi được33
40Thủng lưới31
1.64Bàn thắng mỗi trận1.27
16Giữ sạch lưới8
21Trên 2.5 bàn13
34Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu