Brighton & Hove Albion W
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Manchester United F.C. W

Brighton & Hove Albion W vs Manchester United F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion W 1-1 Manchester United F.C. W tại FA WSL, 19 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion W thắng 0, hòa 3, Manchester United F.C. W thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 5
Sân vận động
American Express Stadium, Falmer, East Sussex
Phong độ
WDDLL Brighton & Hove Albion W
LDDLL Manchester United F.C. W
  1. 10' 0-1 G. Clinton · C. Bizet Ildhusøy
  2. 19' Maria Thorisdottir
  3. 34' Lisa Naalsund
  4. 41' M. Haley P. Bremer
  5. HT0-1
  6. 46' M. Agyemang Bruna Vilamala
  7. 46' M. Symonds M. Olislagers
  8. 52' N. Parris · M. Symonds 1-1
  9. 70' Grace Clinton
  10. 73' S. Awujo L. Naalsund
  11. 73' A. Mannion H. Miyazawa
  12. 85' Aoife Mannion
  13. 90'+3 Poppy Pattinson
  14. 90' R. Williams E. Toone
  15. FT1-1

Đội hình

Brighton & Hove Albion W Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: D. Vidošić
  1. 32S. Baggaley 7.9
  2. 2M. Þórisdóttir 6.5
  3. 5G. Bergsvand 6.6
  4. 16J. Carabalí 6.9
  5. 14F. Kirby 6.9
  6. 6Vicky Losada 7.9
  7. 19M. Olislagers ▼ 46' 6.7
  8. 3P. Pattinson 6.0
  9. 8P. Bremer ▼ 41' 6.3
  10. 20Bruna Vilamala ▼ 46' 6.9
  11. 9N. Parris 7.6

Dự bị 9

  1. 21M. Haley ▲ 41' 6.6
  2. 59M. Agyemang ▲ 46' 6.3
  3. 18M. Symonds ▲ 46' 7.2
  4. 7A. Masaka
  5. 25H. Poulter
  6. 27R. McLauchlan
  7. 28M. Loeck
  8. 11K. Seike
  9. 23M. Auée
Manchester United F.C. W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Skinner
  1. 91P. Tullis-Joyce 6.9
  2. 15C. Bizet Ildhusøy 8.0
  3. 4M. Le Tissier 6.9
  4. 21M. Turner 6.9
  5. 3G. George 6.9
  6. 16L. Naalsund ▼ 73' 6.9
  7. 17D. Janssen 6.7
  8. 8G. Clinton 7.9
  9. 7E. Toone ▼ 90' 7.7
  10. 20H. Miyazawa ▼ 73' 7.7
  11. 19E. Terland 6.9

Dự bị 9

  1. 13S. Awujo ▲ 73' 6.7
  2. 5A. Mannion ▲ 73' 6.3
  3. 28R. Williams ▲ 90'
  4. 23Geyse
  5. 39S. Middleton-Patel
  6. 38J. Simpson
  7. 34E. Watson
  8. 12H. Ladd
  9. 55L. Newell

Thống kê

025
630
53%Kiểm soát bóng47%
7Dứt điểm13
3Trúng đích7
3Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
5Phạt góc6
1Việt vị2
6Phạm lỗi7
2Thẻ vàng3
6Cứu thua2
463Chuyền bóng392
382Chuyền chính xác323
83%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 56 - 13 +43 60
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 62 - 26 +36 48
3
Manchester United F.C. W
22 41 - 16 +25 44
4
Manchester City F.C. W
22 49 - 28 +21 43
5
Brighton & Hove Albion W
22 35 - 41 -6 28
6
Aston Villa F.C. W
22 32 - 44 -12 25
7
Liverpool F.C. W
22 22 - 37 -15 25
8
Everton F.C. W
22 24 - 32 -8 24
9
West Ham United W
22 36 - 41 -5 23
10
Leicester City FC W
22 21 - 37 -16 20
11
Tottenham Hotspur W
22 26 - 44 -18 20
12
Crystal Palace F.C. W
22 20 - 65 -45 10
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

28Trận đấu31
50Ghi được69
51Thủng lưới25
1.79Bàn thắng mỗi trận2.23
6Giữ sạch lưới18
20Trên 2.5 bàn16
27Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu