Brighton & Hove Albion W
2 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Manchester United F.C. W

Brighton & Hove Albion W vs Manchester United F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion W 2-3 Manchester United F.C. W tại FA WSL, 2 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion W thắng 0, hòa 3, Manchester United F.C. W thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 7
Phong độ
WDDLL Brighton & Hove Albion W
LDDLL Manchester United F.C. W
  1. 45' 0-1 E. Terland
  2. HT0-1
  3. 46' M. Mpome R. Kafaji
  4. 58' 0-2 J. Park · E. Toone
  5. 59' F. Rolfo M. Malard
  6. 59' S. Awujo E. Toone
  7. 60' H. Blundell J. Riviere
  8. 62' R. McLauchlan C. Camacho
  9. 68' F. Kirby · M. Olislagers 1-2
  10. 77' G. George A. Sandberg
  11. 77' L. Naalsund J. Zigiotti Olme
  12. 82' N. Noordam C. Hayes
  13. 89' 1-3 L. Naalsund · J. Park
  14. 90' K. Seike 2-3
  15. FT2-3

Đội hình

Brighton & Hove Albion W HLV: Dario Vidosic
  1. 1C. Nnadozie
  2. 3M. Minami
  3. 18C. Hayes ▼ 82'
  4. 33C. Rule
  5. 19M. Olislagers
  6. 11K. Seike
  7. 8M. Symonds
  8. 10J. Cankovic
  9. 6R. Kafaji ▼ 46'
  10. 14F. Kirby
  11. 22C. Camacho ▼ 62'

Dự bị 9

  1. 32S. Baggaley
  2. 5M. Mpome ▲ 46'
  3. 15N. Noordam ▲ 82'
  4. 16J. Carabali
  5. 23M. Auee
  6. 27R. McLauchlan ▲ 62'
  7. 29F. Tsunoda
  8. 46E. Martin
  9. 48T. Heron
Manchester United F.C. W HLV: Marc Skinner
  1. 91P. Tullis-Joyce
  2. 14J. Riviere ▼ 60'
  3. 4M. Le Tissier
  4. 17D. Janssen
  5. 2A. Sandberg ▼ 77'
  6. 8J. Park
  7. 20H. Miyazawa
  8. 7E. Toone ▼ 59'
  9. 9M. Malard ▼ 59'
  10. 18J. Zigiotti Olme ▼ 77'
  11. 10E. Terland

Dự bị 8

  1. 1K. Rendell
  2. 39S. Middleton-Patel
  3. 3G. George ▲ 77'
  4. 6H. Blundell ▲ 60'
  5. 12F. Rolfo ▲ 59'
  6. 13S. Awujo ▲ 59'
  7. 16L. Naalsund ▲ 77'
  8. 28R. Williams

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C. W
22 62 - 19 +43 55
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 14 +39 51
3
Chelsea F.C. W
22 44 - 20 +24 49
4
Manchester United F.C. W
22 38 - 22 +16 40
5
Tottenham Hotspur W
22 35 - 38 -3 36
6
London City Lionesses W
22 28 - 35 -7 27
7
Brighton & Hove Albion W
22 27 - 28 -1 26
8
Everton F.C. W
22 25 - 37 -12 23
9
Aston Villa F.C. W
22 28 - 48 -20 20
10
West Ham United W
22 20 - 45 -25 19
11
Liverpool F.C. W
22 21 - 34 -13 17
12
Leicester City FC W
22 11 - 52 -41 9
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng

So sánh

26Trận đấu39
33Ghi được64
31Thủng lưới40
1.27Bàn thắng mỗi trận1.64
8Giữ sạch lưới16
13Trên 2.5 bàn21
16Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu