Brighton & Hove Albion W
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Manchester United F.C. W

Brighton & Hove Albion W vs Manchester United F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion W 2-2 Manchester United F.C. W tại FA WSL, 5 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion W thắng 0, hòa 3, Manchester United F.C. W thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 5
Sân vận động
Broadfield Stadium, Crawley, West Sussex
Phong độ
WDDLL Brighton & Hove Albion W
LDDLL Manchester United F.C. W
  1. 12' Maya Le Tissier
  2. 30' E. Terland · M. Symonds 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' Lee Geum-Min M. Haley
  5. 56' Vicky Losada M. Symonds
  6. 57' Jayde Riviere
  7. 69' V. Sarri K. Robinson
  8. 75' R. Williams H. Miyazawa
  9. 75' Lucía García M. Malard
  10. 78' Julia Zigiotti Olme
  11. 78' 1-1 E. Toone · L. Galton
  12. 89' N. Parris Geyse Ferreira
  13. 89' G. Bergsvand · V. Sarri 2-1
  14. 90'+4 Katie Zelem
  15. 90'+7 C. Rule J. Olme
  16. 90'+6 Tatiana Pinto P. Bremer
  17. 90'+8 2-2 R. Williams
  18. FT2-2

Đội hình

Brighton & Hove Albion W Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Phillips
  1. 32S. Baggaley 7.3
  2. 5G. Bergsvand 7.5
  3. 2M. Thorisdóttir 6.2
  4. 14J. Carabalí 6.3
  5. 16E. Kullberg 6.6
  6. 22K. Robinson ▼ 69' 6.7
  7. 10J. Olme ▼ 90' 7.2
  8. 18M. Symonds ▼ 56' 7.3
  9. 21M. Haley ▼ 46' 6.9
  10. 11E. Terland 7.7
  11. 8P. Bremer ▼ 90' 6.9

Dự bị 9

  1. 9Lee Geum-Min ▲ 46' 6.6
  2. 6Vicky Losada ▲ 56' 6.3
  3. 7V. Sarri ▲ 69' 6.6
  4. 33C. Rule ▲ 90'
  5. 17Tatiana Pinto ▲ 90'
  6. 26Li Mengwen
  7. 3P. Pattinson
  8. 1N. Evrard
  9. 15M. Hawkesby
Manchester United F.C. W Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Skinner
  1. 27M. Earps 7.2
  2. 14J. Riviere 7.2
  3. 4M. Le Tissier 6.6
  4. 21M. Turner 7.6
  5. 6H. Blundell 6.9
  6. 20H. Miyazawa ▼ 75' 6.7
  7. 10K. Zelem 8.0
  8. 7E. Toone 7.3
  9. 9M. Malard ▼ 75' 7.3
  10. 23Geyse Ferreira ▼ 89' 7.5
  11. 11L. Galton 7.5

Dự bị 8

  1. 28R. Williams ▲ 75' 7.5
  2. 17Lucía García ▲ 75' 6.3
  3. 22N. Parris ▲ 89' 6.6
  4. 39S. Middleton-Patel
  5. 12H. Ladd
  6. 16L. Naalsund
  7. 15G. Evans
  8. 91P. Tullis-Joyce

Thống kê

017
830
37%Kiểm soát bóng63%
12Dứt điểm23
6Trúng đích7
3Chệch đích11
9Sút trong vòng cấm17
3Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn5
7Phạt góc8
3Việt vị5
6Phạm lỗi5
1Thẻ vàng3
5Cứu thua4
285Chuyền bóng498
174Chuyền chính xác402
61%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 71 - 18 +53 55
2
Manchester City F.C. W
22 61 - 15 +46 55
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 20 +33 50
4
Liverpool F.C. W
22 36 - 28 +8 41
5
Manchester United F.C. W
22 42 - 32 +10 35
6
Tottenham Hotspur W
22 31 - 36 -5 31
7
Aston Villa F.C. W
22 27 - 43 -16 24
8
Everton F.C. W
22 24 - 37 -13 23
9
Brighton & Hove Albion W
22 26 - 48 -22 19
10
Leicester City FC W
22 26 - 45 -19 18
11
West Ham United W
22 20 - 45 -25 15
12
Bristol City F.C. W
22 20 - 70 -50 6

So sánh

29Trận đấu33
45Ghi được74
56Thủng lưới41
1.55Bàn thắng mỗi trận2.24
4Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn24
28Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu