Tottenham Hotspur W vs Manchester United F.C. W
Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur W 0-0 Manchester United F.C. W tại FA WSL, 26 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur W thắng 0, hòa 3, Manchester United F.C. W thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 20
- Sân vận động
- Brisbane Road, London
- Phong độ
- LDWWW Tottenham Hotspur W
- LDDLL Manchester United F.C. W
- HT0-0
- 46' ▲ M. Malard ▼ S. Awujo
- 63' ▲ E. Toone ▼ L. Schuller
- 63' ▲ A. Sandberg ▼ H. Lundkvist
- 65' Anna Sandberg
- 75' ▲ E. Wangerheim ▼ F. Rolfo
- 76' Maika Hamano
- 81' ▲ L. Gunning Williams ▼ C. Tandberg
- 89' ▲ G. George ▼ M. Turner
- 90'+8 Melvine Malard
- 90'+3 ▲ E. Summanen ▼ O. Holdt
- FT0-0
Đội hình
- 1L. Kop 7.6
- 3E. Morris 7.7
- 32T. Koga 7.2
- 6A. Nilden 7.2
- 41J. Blakstad 7.5
- 24D. Spence 6.6
- 8S. Gaupset 6.3
- 23M. Hamano 6.9
- 11O. Holdt ▼ 90' 6.9
- 13M. Vinberg 7.9
- 19C. Tandberg ▼ 81' 6.2
Dự bị 9
- 27E. Heeps
- 20O. Ahtinen
- 25E. Summanen ▲ 90'
- 12J. Rybrink
- 14M. Nilden
- 30A. Dennis
- 5M. Bartrip
- 2C. Grant
- 18L. Gunning Williams ▲ 81' 6.7
- 91P. Tullis-Joyce 7.9
- 14J. Riviere 7.6
- 4M. Le Tissier 7.3
- 21M. Turner ▼ 89' 6.9
- 5H. Lundkvist ▼ 63' 7.0
- 8J. Park 6.3
- 16L. Naalsund 7.3
- 20H. Miyazawa 7.2
- 12F. Rolfo ▼ 75' 6.3
- 24L. Schuller ▼ 63' 6.3
- 13S. Awujo ▼ 46' 6.7
Dự bị 8
- 39S. Middleton-Patel
- 1K. Rendell
- 7E. Toone ▲ 63' 6.7
- 19E. Wangerheim ▲ 75' 6.2
- 3G. George ▲ 89' 6.6
- 9M. Malard ▲ 46' 7.3
- 2A. Sandberg ▲ 63' 6.2
- 47J. Anderson
Thống kê
01⚑9
⚑620
58%Kiểm soát bóng42%
22Dứt điểm10
5Trúng đích3
10Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn3
9Phạt góc6
2Việt vị1
8Phạm lỗi6
1Thẻ vàng2
3Cứu thua5
502Chuyền bóng367
436Chuyền chính xác297
87%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 62 - 19 | +43 | 55 | |
| 2 | 22 | 53 - 14 | +39 | 51 | |
| 3 | 22 | 44 - 20 | +24 | 49 | |
| 4 | 22 | 38 - 22 | +16 | 40 | |
| 5 | 22 | 35 - 38 | -3 | 36 | |
| 6 | 22 | 28 - 35 | -7 | 27 | |
| 7 | 22 | 27 - 28 | -1 | 26 | |
| 8 | 22 | 25 - 37 | -12 | 23 | |
| 9 | 22 | 28 - 48 | -20 | 20 | |
| 10 | 22 | 20 - 45 | -25 | 19 | |
| 11 | 22 | 21 - 34 | -13 | 17 | |
| 12 | 22 | 11 - 52 | -41 | 9 |
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng
So sánh
26Trận đấu39
40Ghi được64
40Thủng lưới40
1.54Bàn thắng mỗi trận1.64
9Giữ sạch lưới16
15Trên 2.5 bàn21
22Hiệp hai34