Tottenham Hotspur W
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Manchester United F.C. W

Tottenham Hotspur W vs Manchester United F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur W 0-1 Manchester United F.C. W tại FA WSL, 2 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur W thắng 0, hòa 3, Manchester United F.C. W thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 13
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Phong độ
LDWWW Tottenham Hotspur W
LDDLL Manchester United F.C. W
  1. 6' 0-1 E. Terland · J. Riviere
  2. 24' Hayley Raso
  3. HT0-1
  4. 64' A. Sandberg G. George
  5. 64' M. Malard L. Galton
  6. 65' S. Awujo D. Janssen
  7. 77' O. Holdt M. Thomas
  8. 86' A. Csiki J. Rybrink
  9. 86' M. Vinberg J. Naz
  10. 90' A. Mannion J. Riviere
  11. FT0-1

Đội hình

Tottenham Hotspur W Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: R. Vilahamn
  1. 1L. Kop 6.3
  2. 29A. Neville 7.2
  3. 15C. Hunt 7.0
  4. 5M. Bartrip 7.2
  5. 6A. Nildén 7.2
  6. 8H. Raso 6.5
  7. 12J. Rybrink ▼ 86' 6.9
  8. 10Maite Oroz 7.5
  9. 7J. Naz ▼ 86' 6.0
  10. 17M. Thomas ▼ 77' 6.5
  11. 9B. England 6.7

Dự bị 9

  1. 11O. Holdt ▲ 77' 6.7
  2. 14A. Csiki ▲ 86' 6.6
  3. 13M. Vinberg ▲ 86' 6.9
  4. 31L. Gunning-Williams
  5. 21L. Bühler
  6. 2C. Grant
  7. 23R. Ayane
  8. 20O. Ahtinen
  9. 22R. Spencer
Manchester United F.C. W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Skinner
  1. 91P. Tullis-Joyce 6.9
  2. 14J. Riviere ▼ 90' 8.2
  3. 4M. Le Tissier 7.3
  4. 21M. Turner 7.3
  5. 3G. George ▼ 64' 6.9
  6. 20H. Miyazawa 6.9
  7. 17D. Janssen ▼ 65' 6.6
  8. 15C. Bizet Ildhusøy 6.5
  9. 7E. Toone 7.5
  10. 11L. Galton ▼ 64' 7.0
  11. 19E. Terland 7.5

Dự bị 7

  1. 2A. Sandberg ▲ 64' 6.6
  2. 9M. Malard ▲ 64' 7.0
  3. 13S. Awujo ▲ 65' 6.6
  4. 5A. Mannion ▲ 90'
  5. 28R. Williams
  6. 8G. Clinton
  7. 39S. Middleton-Patel

Thống kê

012
600
46%Kiểm soát bóng54%
7Dứt điểm17
2Trúng đích2
3Chệch đích8
4Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn7
2Phạt góc6
0Việt vị3
8Phạm lỗi11
1Thẻ vàng0
1Cứu thua2
416Chuyền bóng490
318Chuyền chính xác394
76%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 56 - 13 +43 60
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 62 - 26 +36 48
3
Manchester United F.C. W
22 41 - 16 +25 44
4
Manchester City F.C. W
22 49 - 28 +21 43
5
Brighton & Hove Albion W
22 35 - 41 -6 28
6
Aston Villa F.C. W
22 32 - 44 -12 25
7
Liverpool F.C. W
22 22 - 37 -15 25
8
Everton F.C. W
22 24 - 32 -8 24
9
West Ham United W
22 36 - 41 -5 23
10
Leicester City FC W
22 21 - 37 -16 20
11
Tottenham Hotspur W
22 26 - 44 -18 20
12
Crystal Palace F.C. W
22 20 - 65 -45 10
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu31
32Ghi được69
49Thủng lưới25
1.19Bàn thắng mỗi trận2.23
4Giữ sạch lưới18
16Trên 2.5 bàn16
19Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu