Tottenham Hotspur W vs Manchester United F.C. W
Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur W 0-4 Manchester United F.C. W tại FA WSL, 10 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur W thắng 0, hòa 3, Manchester United F.C. W thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 9
- Sân vận động
- Brisbane Road, London
- Phong độ
- LDWWW Tottenham Hotspur W
- LDDLL Manchester United F.C. W
- 29' 0-1 H. Blundell · L. Galton
- HT0-1
- 49' Jessica Naz
- 51' 0-2 E. Toone · M. Malard
- 56' ▲ K. Graham ▼ B. England
- 56' ▲ R. Ayane ▼ J. Naz
- 59' 0-3 M. Malard
- 67' ▲ Lucía García ▼ N. Parris
- 67' ▲ Geyse Ferreira ▼ M. Malard
- 80' ▲ R. Petzelberger ▼ C. Bizet Ildhusøy
- 80' ▲ Zhang Linyan ▼ M. Thomas
- 82' ▲ R. Williams ▼ L. Galton
- 84' 0-4 H. Ladd · Lucía García
- 87' ▲ L. Naalsund ▼ E. Toone
- 87' ▲ G. Evans ▼ M. Turner
- FT0-4
Đội hình
- 22R. Spencer 5.6
- 29A. Neville 6.0
- 4A. Turner 6.2
- 5M. Bartrip 6.9
- 3S. Zadorsky 6.0
- 14C. Bizet Ildhusøy ▼ 80' 7.3
- 12R. Percival 6.2
- 15A. James 6.2
- 7J. Naz ▼ 56' 6.3
- 17M. Thomas ▼ 80' 7.0
- 9B. England ▼ 56' 6.0
Dự bị 9
- 16K. Graham ▲ 56' 6.7
- 23R. Ayane ▲ 56' 6.6
- 11R. Petzelberger ▲ 80' 6.5
- 18Zhang Linyan ▲ 80' 6.3
- 26G. Pearse
- 13A. Ale
- 21L. Bühler
- 47M. Boughton
- 1B. Votíková
- 27M. Earps 7.9
- 14J. Riviere 7.3
- 4M. Le Tissier 7.3
- 21M. Turner ▼ 87' 7.3
- 6H. Blundell ⇢ 7.9
- 10K. Zelem 7.2
- 12H. Ladd ⚽ 7.7
- 22N. Parris ▼ 67' 6.9
- 7E. Toone ⚽ ▼ 87' 7.0
- 11L. Galton ▼ 82' 6.3
- 9M. Malard ⚽2 ⇢ ▼ 67' 8.9
Dự bị 7
- 17Lucía García ▲ 67' 7.2
- 23Geyse Ferreira ▲ 67' 6.9
- 28R. Williams ▲ 82' 6.6
- 16L. Naalsund ▲ 87'
- 15G. Evans ▲ 87'
- 91P. Tullis-Joyce
- 39S. Middleton-Patel
Thống kê
01⚑2
⚑300
36%Kiểm soát bóng64%
9Dứt điểm10
6Trúng đích5
2Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn2
2Phạt góc3
3Việt vị1
11Phạm lỗi6
1Thẻ vàng0
1Cứu thua5
355Chuyền bóng646
244Chuyền chính xác544
69%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 71 - 18 | +53 | 55 | |
| 2 | 22 | 61 - 15 | +46 | 55 | |
| 3 | 22 | 53 - 20 | +33 | 50 | |
| 4 | 22 | 36 - 28 | +8 | 41 | |
| 5 | 22 | 42 - 32 | +10 | 35 | |
| 6 | 22 | 31 - 36 | -5 | 31 | |
| 7 | 22 | 27 - 43 | -16 | 24 | |
| 8 | 22 | 24 - 37 | -13 | 23 | |
| 9 | 22 | 26 - 48 | -22 | 19 | |
| 10 | 22 | 26 - 45 | -19 | 18 | |
| 11 | 22 | 20 - 45 | -25 | 15 | |
| 12 | 22 | 20 - 70 | -50 | 6 |
So sánh
32Trận đấu33
53Ghi được74
48Thủng lưới41
1.66Bàn thắng mỗi trận2.24
7Giữ sạch lưới12
18Trên 2.5 bàn24
29Hiệp hai45