Manchester United F.C. W
3 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Tottenham Hotspur W

Manchester United F.C. W vs Tottenham Hotspur W

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. W 3-3 Tottenham Hotspur W tại FA WSL, 14 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. W thắng 7, hòa 3, Tottenham Hotspur W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 11
Phong độ
LDDLL Manchester United F.C. W
LDWWW Tottenham Hotspur W
  1. 36' 0-1 B. England · O. Holdt
  2. 45' 0-2 E. Summanen · A. Neville
  3. HT0-2
  4. 55' Julia Zigiotti Olme
  5. 59' F. Rolfo J. Zigiotti Olme
  6. 61' 0-3 M. Thomas · O. Holdt
  7. 68' L. Galton E. Terland
  8. 73' Amanda Nildén
  9. 74' Melvine Malard
  10. 74' E. Toone 1-3
  11. 80' M. Bartrip B. England
  12. 82' F. Rolfo 2-3
  13. 89' Lize Kop
  14. 90' F. Rolfo · L. Galton 3-3
  15. FT3-3

Đội hình

Manchester United F.C. W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marc Skinner
  1. 91P. Tullis-Joyce 5.2
  2. 14J. Riviere 5.6
  3. 4M. Le Tissier 6.2
  4. 17D. Janssen 8.2
  5. 2A. Sandberg 7.0
  6. 20H. Miyazawa 7.0
  7. 18J. Zigiotti Olme ▼ 59' 6.7
  8. 8J. Park 6.9
  9. 7E. Toone 7.0
  10. 9M. Malard 6.9
  11. 10E. Terland ▼ 68' 6.6

Dự bị 9

  1. 39S. Middleton-Patel
  2. 1K. Rendell
  3. 6H. Blundell
  4. 3G. George
  5. 13S. Awujo
  6. 11L. Galton ▲ 68' 7.3
  7. 16L. Naalsund
  8. 12F. Rolfo ⚽2 ▲ 59' 8.5
  9. 28R. Williams
Tottenham Hotspur W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Martin Ho
  1. 1L. Kop 6.5
  2. 29A. Neville 6.3
  3. 32T. Koga 7.7
  4. 15C. Hunt 7.5
  5. 6A. Nilden 5.9
  6. 25E. Summanen 7.2
  7. 24D. Spence 6.7
  8. 17M. Thomas 7.3
  9. 11O. Holdt ⇢2 7.7
  10. 13M. Vinberg 6.0
  11. 9B. England ▼ 80' 7.7

Dự bị 7

  1. 27E. Heeps
  2. 42E. Radbourne
  3. 5M. Bartrip ▲ 80' 6.6
  4. 12J. Rybrink
  5. 16K. Graham
  6. 18L. Gunning Williams
  7. 30A. Dennis

Thống kê

029
220
59%Kiểm soát bóng41%
34Dứt điểm5
11Trúng đích4
14Chệch đích1
23Sút trong vòng cấm5
11Sút ngoài vòng cấm0
9Bị chặn0
9Phạt góc2
1Việt vị0
10Phạm lỗi4
2Thẻ vàng2
1Cứu thua4
494Chuyền bóng355
421Chuyền chính xác275
85%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C. W
22 62 - 19 +43 55
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 14 +39 51
3
Chelsea F.C. W
22 44 - 20 +24 49
4
Manchester United F.C. W
22 38 - 22 +16 40
5
Tottenham Hotspur W
22 35 - 38 -3 36
6
London City Lionesses W
22 28 - 35 -7 27
7
Brighton & Hove Albion W
22 27 - 28 -1 26
8
Everton F.C. W
22 25 - 37 -12 23
9
Aston Villa F.C. W
22 28 - 48 -20 20
10
West Ham United W
22 20 - 45 -25 19
11
Liverpool F.C. W
22 21 - 34 -13 17
12
Leicester City FC W
22 11 - 52 -41 9
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng

So sánh

39Trận đấu26
64Ghi được40
40Thủng lưới40
1.64Bàn thắng mỗi trận1.54
16Giữ sạch lưới9
21Trên 2.5 bàn15
34Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu