Manchester United F.C. W
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Tottenham Hotspur W

Manchester United F.C. W vs Tottenham Hotspur W

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. W 2-2 Tottenham Hotspur W tại FA WSL, 21 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. W thắng 7, hòa 3, Tottenham Hotspur W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 19
Sân vận động
Leigh Sports Village Stadium, Leigh, Greater Manchester
Phong độ
LDDLL Manchester United F.C. W
LDWWW Tottenham Hotspur W
  1. 13' M. Malard · G. Evans 1-0
  2. 29' 1-1 B. England · D. Spence
  3. 31' 1-2 J. Naz · M. Vinberg
  4. 34' K. Graham M. Thomas
  5. HT1-2
  6. 46' H. Blundell A. Mannion
  7. 55' Lucía García N. Parris
  8. 56' R. Williams M. Malard
  9. 58' Millie Turner
  10. 60' Matilda Vinberg
  11. 61' R. Petzelberger D. Spence
  12. 63' Amanda Nildén
  13. 71' R. Ayane M. Vinberg
  14. 71' O. Ahtinen E. Summanen
  15. 76' H. Miyazawa E. Toone
  16. 77' Geyse L. Galton
  17. 86' Kit Graham
  18. 90'+2 M. Le Tissier 2-2
  19. FT2-2

Đội hình

Manchester United F.C. W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Skinner
  1. 27M. Earps 6.3
  2. 5A. Mannion ▼ 46' 6.3
  3. 4M. Le Tissier 7.3
  4. 21M. Turner 6.6
  5. 15G. Evans 7.3
  6. 16L. Naalsund 7.2
  7. 10K. Zelem 7.5
  8. 9M. Malard ▼ 56' 7.0
  9. 7E. Toone ▼ 76' 6.7
  10. 11L. Galton ▼ 77' 6.2
  11. 22N. Parris ▼ 55' 7.0

Dự bị 9

  1. 6H. Blundell ▲ 46' 7.0
  2. 17Lucía García ▲ 55' 6.6
  3. 28R. Williams ▲ 56' 7.3
  4. 20H. Miyazawa ▲ 76' 6.7
  5. 23Geyse ▲ 77' 7.0
  6. 91P. Tullis-Joyce
  7. 12H. Ladd
  8. 8Irene Guerrero
  9. 36A. Aherne
Tottenham Hotspur W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Vilahamn
  1. 22R. Spencer 7.2
  2. 29A. Neville 6.7
  3. 4A. James-Turner 6.3
  4. 21L. Bühler 6.6
  5. 6A. Nildén 6.2
  6. 24D. Spence ▼ 61' 7.3
  7. 25E. Summanen ▼ 71' 6.9
  8. 9B. England 7.3
  9. 17M. Thomas ▼ 34' 6.5
  10. 13M. Vinberg ▼ 71' 6.7
  11. 7J. Naz 7.5

Dự bị 9

  1. 16K. Graham ▲ 34' 7.2
  2. 11R. Petzelberger ▲ 61' 6.5
  3. 23R. Ayane ▲ 71' 6.5
  4. 20O. Ahtinen ▲ 71' 6.3
  5. 10E. Brazil
  6. 1B. Votíková
  7. 77Wang Shuang
  8. 2C. Grant
  9. 5M. Bartrip

Thống kê

016
130
63%Kiểm soát bóng37%
15Dứt điểm6
6Trúng đích2
5Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn1
6Phạt góc1
3Việt vị1
7Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
0Cứu thua4
596Chuyền bóng366
516Chuyền chính xác282
87%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 71 - 18 +53 55
2
Manchester City F.C. W
22 61 - 15 +46 55
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 20 +33 50
4
Liverpool F.C. W
22 36 - 28 +8 41
5
Manchester United F.C. W
22 42 - 32 +10 35
6
Tottenham Hotspur W
22 31 - 36 -5 31
7
Aston Villa F.C. W
22 27 - 43 -16 24
8
Everton F.C. W
22 24 - 37 -13 23
9
Brighton & Hove Albion W
22 26 - 48 -22 19
10
Leicester City FC W
22 26 - 45 -19 18
11
West Ham United W
22 20 - 45 -25 15
12
Bristol City F.C. W
22 20 - 70 -50 6

So sánh

33Trận đấu32
74Ghi được53
41Thủng lưới48
2.24Bàn thắng mỗi trận1.66
12Giữ sạch lưới7
24Trên 2.5 bàn18
45Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu