Manchester United F.C. W
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Tottenham Hotspur W

Manchester United F.C. W vs Tottenham Hotspur W

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. W 3-0 Tottenham Hotspur W tại FA WSL, 13 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. W thắng 7, hòa 3, Tottenham Hotspur W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 4
Sân vận động
Leigh Sports Village Stadium, Leigh, Greater Manchester
Phong độ
LDDLL Manchester United F.C. W
LDWWW Tottenham Hotspur W
  1. 44' E. Terland · C. Bizet Ildhusøy 1-0
  2. 45'+4 E. Terland · C. Bizet Ildhusøy 2-0
  3. HT2-0
  4. 56' M. Vinberg E. Summanen
  5. 59' M. Le Tissier11m 3-0
  6. 64' Ella Toone
  7. 76' R. Williams E. Terland
  8. 76' S. Awujo L. Naalsund
  9. 76' H. Miyazawa E. Toone
  10. 78' A. Csiki M. Thomas
  11. 89' L. Gunning-Williams J. Naz
  12. 90' A. Mannion C. Bizet Ildhusøy
  13. FT3-0

Đội hình

Manchester United F.C. W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Skinner
  1. 91P. Tullis-Joyce 8.3
  2. 15C. Bizet Ildhusøy ⇢2 ▼ 90' 7.3
  3. 4M. Le Tissier 7.5
  4. 21M. Turner 7.3
  5. 3G. George 7.3
  6. 17D. Janssen 6.3
  7. 16L. Naalsund ▼ 76' 6.9
  8. 8G. Clinton 7.6
  9. 7E. Toone ▼ 76' 6.5
  10. 11L. Galton 7.2
  11. 19E. Terland ⚽2 ▼ 76' 8.7

Dự bị 9

  1. 28R. Williams ▲ 76' 6.9
  2. 13S. Awujo ▲ 76' 6.3
  3. 20H. Miyazawa ▲ 76' 6.3
  4. 5A. Mannion ▲ 90' 6.3
  5. 34E. Watson
  6. 12H. Ladd
  7. 38J. Simpson
  8. 55L. Newell
  9. 39S. Middleton-Patel
Tottenham Hotspur W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Vilahamn
  1. 22R. Spencer 7.5
  2. 29A. Neville 6.3
  3. 5M. Bartrip 6.3
  4. 15C. Hunt 6.9
  5. 2C. Grant 5.6
  6. 20O. Ahtinen 7.2
  7. 25E. Summanen ▼ 56' 6.9
  8. 7J. Naz ▼ 89' 6.2
  9. 24D. Spence 7.6
  10. 17M. Thomas ▼ 78' 7.3
  11. 9B. England 7.7

Dự bị 7

  1. 13M. Vinberg ▲ 56' 6.9
  2. 14A. Csiki ▲ 78' 6.2
  3. 31L. Gunning-Williams ▲ 89' 6.7
  4. 21L. Bühler
  5. 27E. Heeps
  6. 30A. Dennis
  7. 26K. Talbert

Thống kê

013
1000
45%Kiểm soát bóng55%
12Dứt điểm18
8Trúng đích7
1Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm12
2Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
3Phạt góc10
1Việt vị2
11Phạm lỗi3
1Thẻ vàng0
7Cứu thua5
391Chuyền bóng460
297Chuyền chính xác371
76%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 56 - 13 +43 60
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 62 - 26 +36 48
3
Manchester United F.C. W
22 41 - 16 +25 44
4
Manchester City F.C. W
22 49 - 28 +21 43
5
Brighton & Hove Albion W
22 35 - 41 -6 28
6
Aston Villa F.C. W
22 32 - 44 -12 25
7
Liverpool F.C. W
22 22 - 37 -15 25
8
Everton F.C. W
22 24 - 32 -8 24
9
West Ham United W
22 36 - 41 -5 23
10
Leicester City FC W
22 21 - 37 -16 20
11
Tottenham Hotspur W
22 26 - 44 -18 20
12
Crystal Palace F.C. W
22 20 - 65 -45 10
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

31Trận đấu27
69Ghi được32
25Thủng lưới49
2.23Bàn thắng mỗi trận1.19
18Giữ sạch lưới4
16Trên 2.5 bàn16
32Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu