Everton F.C. W vs Chelsea F.C. W
Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. W 1-4 Chelsea F.C. W tại FA WSL, 26 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Everton F.C. W thắng 1, hòa 0, Chelsea F.C. W thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 20
- Sân vận động
- Goodison Park, Liverpool
- Phong độ
- LLLWL Everton F.C. W
- WWWWD Chelsea F.C. W
- 6' 0-1 S. Kerr · E. Cuthbert
- 10' Y. Momiki · C. Wheeler 1-1
- 44' Niamh Charles
- HT1-1
- 47' 1-2 S. Kerr · L. James
- 53' 1-3 E. Carpenter · A. Thompson
- 61' ▲ J. Kaneryd ▼ A. Thompson
- 61' ▲ K. Buchanan ▼ N. Charles
- 68' ▲ H. Hayashi ▼ A. Galli
- 70' 1-4 E. Cuthbert
- 71' ▲ S. Baltimore ▼ L. James
- 71' ▲ A. Potter ▼ K. Walsh
- 78' ▲ K. Snoeijs ▼ O. Vignola
- 78' ▲ C. Sarwie ▼ V. Buurman
- 85' ▲ L. Harbert ▼ Y. Momiki
- 87' Elise Stenevik
- FT1-4
Đội hình
- 1C. Brosnan
- 2H. Blundell
- 5M. Fernandez
- 27E. Stenevik
- 33M. Pacheco
- 9A. Oyedupe Payne
- 7C. Wheeler
- 22A. Galli▼ 68'
- 18O. Vignola▼ 78'
- 29Y. Momiki▼ 85'
- 11K. Gago
Dự bị 6
- 12E. Ramsey
- 6H. Hayashi▲ 68'
- 21Z. Kramzar
- 16L. Harbert▲ 85'
- 34E. Jones
- 25K. Snoeijs▲ 78'
- 24H. Hampton
- 2E. Carpenter
- 22L. Bronze
- 5V. Buurman▼ 78'
- 21N. Charles▼ 61'
- 30K. Walsh▼ 71'
- 12A. Thompson▼ 61'
- 8E. Cuthbert
- 6S. Nusken
- 10L. James▼ 71'
- 20S. Kerr
Dự bị 8
- 38R. Spencer
- 1L. Peng
- 19J. Kaneryd▲ 61'
- 26K. Buchanan▲ 61'
- 17S. Baltimore▲ 71'
- 42C. Sarwie▲ 78'
- 47L. Shooter
- 32A. Potter▲ 71'
Thống kê
01⚑2
⚑510
35%Kiểm soát bóng65%
4Dứt điểm27
3Trúng đích10
1Chệch đích8
0Bị chặn9
2Phạt góc5
4Việt vị2
9Phạm lỗi6
1Thẻ vàng1
5Cứu thua2
311Chuyền bóng582
78%Chính xác chuyền89%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 62 - 19 | +43 | 55 | |
| 2 | 22 | 53 - 14 | +39 | 51 | |
| 3 | 22 | 44 - 20 | +24 | 49 | |
| 4 | 22 | 38 - 22 | +16 | 40 | |
| 5 | 22 | 35 - 38 | -3 | 36 | |
| 6 | 22 | 28 - 35 | -7 | 27 | |
| 7 | 22 | 27 - 28 | -1 | 26 | |
| 8 | 22 | 25 - 37 | -12 | 23 | |
| 9 | 22 | 28 - 48 | -20 | 20 | |
| 10 | 22 | 20 - 45 | -25 | 19 | |
| 11 | 22 | 21 - 34 | -13 | 17 | |
| 12 | 22 | 11 - 52 | -41 | 9 |
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng
So sánh
25Trận đấu33
30Ghi được78
42Thủng lưới27
1.2Bàn thắng mỗi trận2.36
4Giữ sạch lưới15
14Trên 2.5 bàn16
18Hiệp hai35