Chelsea F.C. W vs Everton F.C. W
Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. W 2-1 Everton F.C. W tại FA WSL, 16 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. W thắng 7, hòa 0, Everton F.C. W thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 14
- Sân vận động
- Kingsmeadow, Kingston upon Thames, Surrey
- Phong độ
- WWWWD Chelsea F.C. W
- LLLWL Everton F.C. W
- 41' Elise Isolde Stenevik
- HT0-0
- 46' ▲ J. Vanhaevermaet ▼ H. Ladd
- 51' ▲ M. Hamano ▼ C. Macário
- 51' ▲ L. Bronze ▼ A. Lawrence
- 51' 0-1 K. Gago · T. Payne
- 55' ▲ W. Kaptein ▼ S. Nüsken
- 57' Maren Mjelde
- 62' M. Ramírez · J. Rytting Kaneryd 1-1
- 72' ▲ A. Beever-Jones ▼ J. Rytting Kaneryd
- 72' ▲ N. Charles ▼ M. Mpome
- 73' ▲ L. Hope ▼ E. Stenevik
- 73' ▲ K. Holmgaard ▼ K. Snoeijs
- 73' ▲ M. Lawley ▼ H. Payne
- 90'+3 Courtney Brosnan
- 90'+2 ▲ E. Watson ▼ K. Gago
- 90'+3 L. James · S. Baltimore 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 24H. Hampton 6.7
- 12A. Lawrence ▼ 51' 6.9
- 25M. Mpome ▼ 72' 7.2
- 4M. Bright 6.7
- 17S. Baltimore ⇢ 7.0
- 30K. Walsh 7.2
- 6S. Nüsken ▼ 55' 6.9
- 19J. Rytting Kaneryd ⇢ ▼ 72' 7.3
- 9C. Macário ▼ 51' 6.3
- 10L. James ⚽ 8.3
- 7M. Ramírez ⚽ 7.2
Dự bị 9
- 23M. Hamano ▲ 51' 6.9
- 22L. Bronze ▲ 51' 7.0
- 18W. Kaptein ▲ 55' 7.0
- 33A. Beever-Jones ▲ 72' 6.9
- 21N. Charles ▲ 72' 6.9
- 11G. Reiten
- 14N. Björn
- 27O. Jean-François
- 28F. Liefting
- 1C. Brosnan 6.7
- 3M. Mjelde 6.5
- 5Martina Fernández 6.9
- 27E. Stenevik ▼ 73' 6.6
- 23S. Holmgaard 6.2
- 19H. Payne ▼ 73' 7.5
- 16H. Ladd ▼ 46' 7.0
- 29K. Gago ⚽ ▼ 90' 6.9
- 6H. Hayashi 6.6
- 25K. Snoeijs ▼ 73' 6.9
- 9T. Payne ⇢ 6.3
Dự bị 8
- 8J. Vanhaevermaet ▲ 46' 6.7
- 17L. Hope ▲ 73' 6.2
- 28K. Holmgaard ▲ 73' 6.7
- 14M. Lawley ▲ 73' 6.5
- 18E. Watson ▲ 90'
- 12E. Ramsey
- 47K. Olesen
- 21V. Sarri
Thống kê
00⚑10
⚑030
71%Kiểm soát bóng29%
18Dứt điểm2
5Trúng đích2
8Chệch đích0
12Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm0
5Bị chặn0
10Phạt góc0
0Việt vị1
4Phạm lỗi7
0Thẻ vàng3
1Cứu thua3
689Chuyền bóng291
608Chuyền chính xác214
88%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 56 - 13 | +43 | 60 | |
| 2 | 22 | 62 - 26 | +36 | 48 | |
| 3 | 22 | 41 - 16 | +25 | 44 | |
| 4 | 22 | 49 - 28 | +21 | 43 | |
| 5 | 22 | 35 - 41 | -6 | 28 | |
| 6 | 22 | 32 - 44 | -12 | 25 | |
| 7 | 22 | 22 - 37 | -15 | 25 | |
| 8 | 22 | 24 - 32 | -8 | 24 | |
| 9 | 22 | 36 - 41 | -5 | 23 | |
| 10 | 22 | 21 - 37 | -16 | 20 | |
| 11 | 22 | 26 - 44 | -18 | 20 | |
| 12 | 22 | 20 - 65 | -45 | 10 |
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu27
103Ghi được28
32Thủng lưới43
2.58Bàn thắng mỗi trận1.04
20Giữ sạch lưới6
28Trên 2.5 bàn11
54Hiệp hai14