Chelsea F.C. W
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Everton F.C. W

Chelsea F.C. W vs Everton F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. W 0-1 Everton F.C. W tại FA WSL, 7 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. W thắng 7, hòa 0, Everton F.C. W thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 10
Phong độ
WWWWD Chelsea F.C. W
LLLWL Everton F.C. W
  1. 12' 0-1 H. Hayashi · A. Oyedupe Payne
  2. HT0-1
  3. 55' S. Nusken C. Macario
  4. 55' S. Kerr L. James
  5. 56' K. Holmgaard C. Wheeler
  6. 65' J. Kaneryd A. Beever-Jones
  7. 67' R. van Gool O. Vignola
  8. 67' K. Robinson A. Oyedupe Payne
  9. 67' K. Snoeijs Y. Momiki
  10. 75' W. Kaptein M. Hamano
  11. 84' Issy H. Kitagawa
  12. 90'+3 Rion Ishikawa
  13. 90' Isabella Hobson
  14. FT0-1

Đội hình

Chelsea F.C. W Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Sonia Bompastor
  1. 1L. Peng
  2. 2E. Carpenter
  3. 22L. Bronze
  4. 16N. Girma
  5. 17S. Baltimore
  6. 30K. Walsh
  7. 12A. Thompson
  8. 9C. Macario▼ 55'
  9. 23M. Hamano▼ 75'
  10. 10L. James▼ 55'
  11. 33A. Beever-Jones▼ 65'

Dự bị 9

  1. 38R. Spencer
  2. 4M. Bright
  3. 5V. Buurman
  4. 21N. Charles
  5. 27O. Jean-Francois
  6. 18W. Kaptein▲ 75'
  7. 6S. Nusken▲ 55'
  8. 19J. Kaneryd▲ 65'
  9. 20S. Kerr▲ 55'
Everton F.C. W Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Scott Phelan
  1. 1C. Brosnan
  2. 3R. Ishikawa
  3. 30R. Mace
  4. 5M. Fernandez
  5. 13H. Kitagawa▼ 84'
  6. 9A. Oyedupe Payne▼ 67'
  7. 7C. Wheeler▼ 56'
  8. 18O. Vignola▼ 67'
  9. 6H. Hayashi
  10. 29Y. Momiki▼ 67'
  11. 11K. Gago

Dự bị 9

  1. 12E. Ramsey
  2. 4Issy▲ 84'
  3. 8R. van Gool▲ 67'
  4. 16H. Ladd
  5. 19K. Robinson▲ 67'
  6. 22A. Galli
  7. 24K. Weir
  8. 25K. Snoeijs▲ 67'
  9. 28K. Holmgaard▲ 56'

Thống kê

0018
020
79%Kiểm soát bóng21%
30Dứt điểm4
6Trúng đích2
15Chệch đích2
9Bị chặn0
18Phạt góc0
2Việt vị0
5Phạm lỗi7
0Thẻ vàng2
1Cứu thua6
709Chuyền bóng200
88%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C. W
22 62 - 19 +43 55
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 14 +39 51
3
Chelsea F.C. W
22 44 - 20 +24 49
4
Manchester United F.C. W
22 38 - 22 +16 40
5
Tottenham Hotspur W
22 35 - 38 -3 36
6
London City Lionesses W
22 28 - 35 -7 27
7
Brighton & Hove Albion W
22 27 - 28 -1 26
8
Everton F.C. W
22 25 - 37 -12 23
9
Aston Villa F.C. W
22 28 - 48 -20 20
10
West Ham United W
22 20 - 45 -25 19
11
Liverpool F.C. W
22 21 - 34 -13 17
12
Leicester City FC W
22 11 - 52 -41 9
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng

So sánh

33Trận đấu25
78Ghi được30
27Thủng lưới42
2.36Bàn thắng mỗi trận1.2
15Giữ sạch lưới4
16Trên 2.5 bàn14
35Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu