Chelsea F.C. W
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Everton F.C. W

Chelsea F.C. W vs Everton F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. W 3-0 Everton F.C. W tại FA WSL, 4 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. W thắng 7, hòa 0, Everton F.C. W thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 13
Sân vận động
Kingsmeadow, Kingston upon Thames, Surrey
Phong độ
WWWWD Chelsea F.C. W
LLLWL Everton F.C. W
  1. 26' Courtney Brosnan
  2. 26' Clare Wheeler
  3. 27' G. Reiten11m 1-0
  4. HT1-0
  5. 58' E. Bissell R. Madsen
  6. 65' Lauren James
  7. 68' F. Kirby J. Rytting Kaneryd
  8. 72' G. Reiten11m 2-0
  9. 78' S. Nüsken L. James
  10. 79' A. Beever-Jones G. Reiten
  11. 79' M. Fishel M. Ramírez
  12. 79' K. Olesen C. Wheeler
  13. 79' L. Hope H. Payne
  14. 83' E. Cuthbert · M. Fishel 3-0
  15. 89' J. Čanković E. Cuthbert
  16. FT3-0

Đội hình

Chelsea F.C. W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Hayes
  1. 24H. Hampton
  2. 12A. Lawrence
  3. 7J. Carter
  4. 39N. Björn
  5. 21N. Charles
  6. 22E. Cuthbert ▼ 89'
  7. 8M. Leupolz
  8. 19J. Rytting Kaneryd ▼ 68'
  9. 10L. James ▼ 78'
  10. 11G. Reiten ▼ 79'
  11. 35M. Ramírez ▼ 79'

Dự bị 9

  1. 14F. Kirby ▲ 68'
  2. 6S. Nüsken ▲ 78'
  3. 33A. Beever-Jones ▲ 79'
  4. 2M. Fishel ▲ 79'
  5. 28J. Čanković ▲ 89'
  6. 15È. Périsset
  7. 5S. Ingle
  8. 1Z. Mušović
  9. 26K. Buchanan
Everton F.C. W Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: B. Sørensen
  1. 1C. Brosnan
  2. 8J. Vanhaevermaet
  3. 20M. Finnigan
  4. 27E. Stenevik
  5. 10H. Bennison
  6. 7C. Wheeler ▼ 79'
  7. 21K. Kühl
  8. 22A. Galli
  9. 19H. Payne ▼ 79'
  10. 18M. Piemonte
  11. 26R. Madsen ▼ 58'

Dự bị 7

  1. 11E. Bissell ▲ 58'
  2. 47K. Olesen ▲ 79'
  3. 17L. Hope ▲ 79'
  4. 25K. Snoeijs
  5. 30A. Wilding
  6. 13L. Hart
  7. 15E. Dale

Thống kê

0110
420
54%Kiểm soát bóng46%
16Dứt điểm3
6Trúng đích0
6Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm0
4Bị chặn1
10Phạt góc4
3Việt vị0
9Phạm lỗi5
1Thẻ vàng2
0Cứu thua3
522Chuyền bóng447
429Chuyền chính xác345
82%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 71 - 18 +53 55
2
Manchester City F.C. W
22 61 - 15 +46 55
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 20 +33 50
4
Liverpool F.C. W
22 36 - 28 +8 41
5
Manchester United F.C. W
22 42 - 32 +10 35
6
Tottenham Hotspur W
22 31 - 36 -5 31
7
Aston Villa F.C. W
22 27 - 43 -16 24
8
Everton F.C. W
22 24 - 37 -13 23
9
Brighton & Hove Albion W
22 26 - 48 -22 19
10
Leicester City FC W
22 26 - 45 -19 18
11
West Ham United W
22 20 - 45 -25 15
12
Bristol City F.C. W
22 20 - 70 -50 6

So sánh

39Trận đấu29
103Ghi được37
30Thủng lưới55
2.64Bàn thắng mỗi trận1.28
20Giữ sạch lưới6
26Trên 2.5 bàn20
57Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu