Everton F.C. W
0 : 5
FT · Hiệp một 0:3
·
Chelsea F.C. W

Everton F.C. W vs Chelsea F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. W 0-5 Chelsea F.C. W tại FA WSL, 3 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Everton F.C. W thắng 1, hòa 0, Chelsea F.C. W thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 6
Sân vận động
Goodison Park, Liverpool
Phong độ
LLLWL Everton F.C. W
WWWWD Chelsea F.C. W
  1. 14' 0-1 A. Beever-Jones · K. Buchanan
  2. 43' 0-2 E. Cuthbert
  3. 45'+1 0-3 G. Reiten · S. Nüsken
  4. HT0-3
  5. 46' C. Wheeler I. Hobson
  6. 46' E. Bissell T. Payne
  7. 46' W. Kaptein M. Hamano
  8. 62' M. Lawley K. Snoeijs
  9. 64' Aggie Beever-Jones
  10. 64' È. Périsset J. Rytting Kaneryd
  11. 65' O. Jean-François E. Cuthbert
  12. 65' N. Björn S. Nüsken
  13. 78' M. Mpome A. Beever-Jones
  14. 82' 0-4 W. Kaptein
  15. 83' 0-5 A. Lawrence · O. Jean-François
  16. 90'+4 L. Thomas V. Sarri
  17. FT0-5

Đội hình

Everton F.C. W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Sørensen
  1. 1C. Brosnan 6.9
  2. 17L. Hope 5.6
  3. 4I. Hobson ▼ 46' 6.7
  4. 20M. Finnigan 6.2
  5. 21V. Sarri ▼ 90' 5.2
  6. 8J. Vanhaevermaet 7.3
  7. 6H. Hayashi 6.7
  8. 9T. Payne ▼ 46' 6.3
  9. 47K. Olesen 6.3
  10. 19H. Payne 5.7
  11. 25K. Snoeijs ▼ 62' 6.3

Dự bị 8

  1. 7C. Wheeler ▲ 46' 6.3
  2. 11E. Bissell ▲ 46' 6.7
  3. 14M. Lawley ▲ 62' 6.2
  4. 42L. Thomas ▲ 90'
  5. 40E. Jones
  6. 13R. Foster
  7. 12E. Ramsey
  8. 38M. Settle
Chelsea F.C. W Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: S. Bompastor
  1. 24H. Hampton 6.7
  2. 12A. Lawrence 8.2
  3. 26K. Buchanan 7.9
  4. 4M. Bright 7.7
  5. 17S. Baltimore 7.9
  6. 6S. Nüsken ▼ 65' 8.2
  7. 19J. Rytting Kaneryd ▼ 64' 6.7
  8. 23M. Hamano ▼ 46' 7.2
  9. 8E. Cuthbert ▼ 65' 8.3
  10. 11G. Reiten 8.3
  11. 33A. Beever-Jones ▼ 78' 7.6

Dự bị 9

  1. 18W. Kaptein ▲ 46' 7.3
  2. 15È. Périsset ▲ 64' 6.9
  3. 27O. Jean-François ▲ 65' 7.2
  4. 14N. Björn ▲ 65' 7.0
  5. 25M. Mpome ▲ 78' 6.6
  6. 29Alejandra Bernabé
  7. 7M. Ramírez
  8. 1Z. Mušović
  9. 16Júlia Bartel

Thống kê

002
1010
33%Kiểm soát bóng67%
6Dứt điểm26
0Trúng đích10
5Chệch đích7
3Sút trong vòng cấm21
3Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn9
2Phạt góc10
0Việt vị1
5Phạm lỗi5
0Thẻ vàng1
4Cứu thua0
314Chuyền bóng617
241Chuyền chính xác542
77%Chính xác chuyền88%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 56 - 13 +43 60
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 62 - 26 +36 48
3
Manchester United F.C. W
22 41 - 16 +25 44
4
Manchester City F.C. W
22 49 - 28 +21 43
5
Brighton & Hove Albion W
22 35 - 41 -6 28
6
Aston Villa F.C. W
22 32 - 44 -12 25
7
Liverpool F.C. W
22 22 - 37 -15 25
8
Everton F.C. W
22 24 - 32 -8 24
9
West Ham United W
22 36 - 41 -5 23
10
Leicester City FC W
22 21 - 37 -16 20
11
Tottenham Hotspur W
22 26 - 44 -18 20
12
Crystal Palace F.C. W
22 20 - 65 -45 10
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu40
28Ghi được103
43Thủng lưới32
1.04Bàn thắng mỗi trận2.58
6Giữ sạch lưới20
11Trên 2.5 bàn28
14Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu