Everton F.C. W
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Chelsea F.C. W

Everton F.C. W vs Chelsea F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. W 0-3 Chelsea F.C. W tại FA WSL, 12 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Everton F.C. W thắng 1, hòa 0, Chelsea F.C. W thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 6
Phong độ
LLLWL Everton F.C. W
WWWWD Chelsea F.C. W
  1. 14' 0-1 J. Fleming
  2. 43' Jessie Fleming
  3. HT0-1
  4. 53' Sjoeke Nüsken
  5. 53' E. Bissell S. Holmgaard
  6. 62' 0-2 S. Kerr · J. Rytting Kaneryd
  7. 63' L. James J. Fleming
  8. 63' F. Kirby S. Nüsken
  9. 63' S. Ingle J. Čanković
  10. 71' K. Snoeijs M. Piemonte
  11. 71' H. Bennison K. Holmgaard
  12. 77' M. Fishel S. Kerr
  13. 83' A. Beever-Jones J. Rytting Kaneryd
  14. 86' K. Olesen N. Sørensen
  15. 90' 0-3 A. Beever-Jones · F. Kirby
  16. FT0-3

Đội hình

Everton F.C. W Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: B. Sørensen
  1. 1C. Brosnan
  2. 28K. Holmgaard▼ 71'
  3. 20M. Finnigan
  4. 2K. Veje
  5. 7C. Wheeler
  6. 22A. Galli
  7. 8J. Vanhaevermaet
  8. 23S. Holmgaard▼ 53'
  9. 19H. Payne
  10. 14N. Sørensen▼ 86'
  11. 18M. Piemonte▼ 71'

Dự bị 8

  1. 11E. Bissell▲ 53'
  2. 25K. Snoeijs▲ 71'
  3. 10H. Bennison▲ 71'
  4. 47K. Olesen▲ 86'
  5. 3M. Campbell
  6. 41A. Aherne
  7. 9T. Duggan
  8. 12E. Ramsey
Chelsea F.C. W Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: E. Hayes
  1. 30A. Berger
  2. 15È. Périsset
  3. 4M. Bright
  4. 7J. Carter
  5. 21N. Charles
  6. 22E. Cuthbert
  7. 19J. Rytting Kaneryd▼ 83'
  8. 6S. Nüsken▼ 63'
  9. 28J. Čanković▼ 63'
  10. 17J. Fleming▼ 63'
  11. 20S. Kerr▼ 77'

Dự bị 9

  1. 10L. James▲ 63'
  2. 14F. Kirby▲ 63'
  3. 5S. Ingle▲ 63'
  4. 2M. Fishel▲ 77'
  5. 33A. Beever-Jones▲ 83'
  6. 18M. Mjelde
  7. 12A. Lawrence
  8. 1Z. Mušović
  9. 26K. Buchanan

Thống kê

003
620
34%Kiểm soát bóng66%
9Dứt điểm14
5Trúng đích5
3Chệch đích7
1Bị chặn2
3Phạt góc6
2Việt vị1
6Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
2Cứu thua5
378Chuyền bóng760
73%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 71 - 18 +53 55
2
Manchester City F.C. W
22 61 - 15 +46 55
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 20 +33 50
4
Liverpool F.C. W
22 36 - 28 +8 41
5
Manchester United F.C. W
22 42 - 32 +10 35
6
Tottenham Hotspur W
22 31 - 36 -5 31
7
Aston Villa F.C. W
22 27 - 43 -16 24
8
Everton F.C. W
22 24 - 37 -13 23
9
Brighton & Hove Albion W
22 26 - 48 -22 19
10
Leicester City FC W
22 26 - 45 -19 18
11
West Ham United W
22 20 - 45 -25 15
12
Bristol City F.C. W
22 20 - 70 -50 6

So sánh

29Trận đấu39
37Ghi được103
55Thủng lưới30
1.28Bàn thắng mỗi trận2.64
6Giữ sạch lưới20
20Trên 2.5 bàn26
27Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu