Tottenham Hotspur W
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Chelsea F.C. W

Tottenham Hotspur W vs Chelsea F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur W 0-2 Chelsea F.C. W tại FA WSL, 8 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur W thắng 0, hòa 0, Chelsea F.C. W thắng 10.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 15
Sân vận động
Brisbane Road, London
Phong độ
LDWWW Tottenham Hotspur W
WWWWD Chelsea F.C. W
  1. 39' 0-1 K. Walsh
  2. HT0-1
  3. 46' A. Potter K. Walsh
  4. 49' 0-2 A. Thompson
  5. 63' S. Baltimore L. James
  6. 65' O. Ahtinen J. Blakstad
  7. 66' C. Tandberg B. England
  8. 66' L. Gunning Williams M. Vinberg
  9. 71' M. Nilden S. Gaupset
  10. 78' A. Dennis H. Wijk
  11. 79' S. Kerr A. Thompson
  12. 79' G. Reiten S. Nusken
  13. 80' Cathinka Friis Tandberg
  14. 83' C. Sarwie M. Bright
  15. 89' Araya Dennis
  16. FT0-2

Đội hình

Tottenham Hotspur W Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Martin Ho
  1. 1L. Kop 7.6
  2. 22H. Wijk ▼ 78' 7.2
  3. 32T. Koga 6.7
  4. 15C. Hunt 6.2
  5. 6A. Nilden 6.3
  6. 13M. Vinberg ▼ 66' 6.3
  7. 25E. Summanen 6.6
  8. 8S. Gaupset ▼ 71' 6.3
  9. 41J. Blakstad ▼ 65' 6.9
  10. 11O. Holdt 7.2
  11. 9B. England ▼ 66' 6.2

Dự bị 9

  1. 27E. Heeps
  2. 52S. Jackson
  3. 20O. Ahtinen ▲ 65' 6.3
  4. 12J. Rybrink
  5. 14M. Nilden ▲ 71' 6.7
  6. 30A. Dennis ▲ 78' 6.5
  7. 5M. Bartrip
  8. 19C. Tandberg ▲ 66' 6.0
  9. 18L. Gunning Williams ▲ 66' 7.5
Chelsea F.C. W Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Sonia Bompastor
  1. 24H. Hampton 8.2
  2. 2E. Carpenter 6.7
  3. 16N. Girma 7.9
  4. 4M. Bright ▼ 83' 8.2
  5. 5V. Buurman 6.9
  6. 30K. Walsh ▼ 46' 8.0
  7. 19J. Kaneryd 6.6
  8. 8E. Cuthbert 7.5
  9. 6S. Nusken ▼ 79' 6.9
  10. 12A. Thompson ▼ 79' 6.9
  11. 10L. James ▼ 63' 6.9

Dự bị 8

  1. 38R. Spencer
  2. 1L. Peng
  3. 20S. Kerr ▲ 79' 6.6
  4. 11G. Reiten ▲ 79' 6.5
  5. 17S. Baltimore ▲ 63' 6.3
  6. 42C. Sarwie ▲ 83' 6.7
  7. 47L. Shooter
  8. 32A. Potter ▲ 46' 6.6

Thống kê

022
400
38%Kiểm soát bóng62%
15Dứt điểm16
4Trúng đích6
5Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm12
6Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn7
2Phạt góc4
1Việt vị1
9Phạm lỗi6
2Thẻ vàng0
4Cứu thua4
363Chuyền bóng594
308Chuyền chính xác532
85%Chính xác chuyền90%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C. W
22 62 - 19 +43 55
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 14 +39 51
3
Chelsea F.C. W
22 44 - 20 +24 49
4
Manchester United F.C. W
22 38 - 22 +16 40
5
Tottenham Hotspur W
22 35 - 38 -3 36
6
London City Lionesses W
22 28 - 35 -7 27
7
Brighton & Hove Albion W
22 27 - 28 -1 26
8
Everton F.C. W
22 25 - 37 -12 23
9
Aston Villa F.C. W
22 28 - 48 -20 20
10
West Ham United W
22 20 - 45 -25 19
11
Liverpool F.C. W
22 21 - 34 -13 17
12
Leicester City FC W
22 11 - 52 -41 9
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng

So sánh

26Trận đấu33
40Ghi được78
40Thủng lưới27
1.54Bàn thắng mỗi trận2.36
9Giữ sạch lưới15
15Trên 2.5 bàn16
22Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu