Chelsea F.C. W
5 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Tottenham Hotspur W

Chelsea F.C. W vs Tottenham Hotspur W

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. W 5-2 Tottenham Hotspur W tại FA WSL, 20 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. W thắng 10, hòa 0, Tottenham Hotspur W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 5
Sân vận động
Kingsmeadow, Kingston upon Thames, Surrey
Phong độ
WWWWD Chelsea F.C. W
LDWWW Tottenham Hotspur W
  1. 10' M. Hamano · J. Rytting Kaneryd 1-0
  2. 18' Sandy Baltimore
  3. 21' Hannah Hampton
  4. 21' 1-1 A. Nildén · E. Summanen
  5. 29' Clare Hunt
  6. 44' A. Nildénphản lưới 2-1
  7. HT2-1
  8. 46' W. Kaptein E. Cuthbert
  9. 63' M. Thomas B. England
  10. 70' J. Rytting Kaneryd · M. Bright 3-1
  11. 74' Guro Reiten11mhỏng 11m
  12. 74' S. Baltimore 4-1
  13. 75' L. Gunning-Williams O. Ahtinen
  14. 75' E. Morris A. Nildén
  15. 76' Drew Spence
  16. 78' A. Lawrence S. Baltimore
  17. 78' A. Beever-Jones M. Ramírez
  18. 83' Kadeisha Buchanan
  19. 84' 4-2 E. Summanen
  20. 85' M. Mpome K. Buchanan
  21. 85' O. Jean-François M. Hamano
  22. 90'+1 J. Rytting Kaneryd · S. Nüsken 5-2
  23. FT5-2

Đội hình

Chelsea F.C. W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Bompastor
  1. 24H. Hampton 5.6
  2. 22L. Bronze 6.6
  3. 26K. Buchanan ▼ 85' 6.9
  4. 4M. Bright 7.2
  5. 17S. Baltimore ▼ 78' 7.2
  6. 6S. Nüsken 7.6
  7. 8E. Cuthbert ▼ 46' 6.9
  8. 19J. Rytting Kaneryd ⚽2 9.2
  9. 23M. Hamano ▼ 85' 7.9
  10. 11G. Reiten 7.2
  11. 7M. Ramírez ▼ 78' 7.2

Dự bị 9

  1. 18W. Kaptein ▲ 46' 6.9
  2. 12A. Lawrence ▲ 78' 6.3
  3. 33A. Beever-Jones ▲ 78' 6.7
  4. 25M. Mpome ▲ 85' 6.3
  5. 27O. Jean-François ▲ 85' 6.7
  6. 29Alejandra Bernabé
  7. 15È. Périsset
  8. 1Z. Mušović
  9. 14N. Björn
Tottenham Hotspur W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Vilahamn
  1. 22R. Spencer 5.9
  2. 29A. Neville 6.5
  3. 5M. Bartrip 5.6
  4. 15C. Hunt 5.6
  5. 6A. Nildén ▼ 75' 6.3
  6. 20O. Ahtinen ▼ 75' 6.2
  7. 25E. Summanen 7.9
  8. 7J. Naz 6.7
  9. 24D. Spence 6.3
  10. 13M. Vinberg 6.6
  11. 9B. England ▼ 63' 6.3

Dự bị 9

  1. 17M. Thomas ▲ 63' 6.7
  2. 31L. Gunning-Williams ▲ 75' 6.6
  3. 3E. Morris ▲ 75' 6.5
  4. 30A. Dennis
  5. 14A. Csiki
  6. 2C. Grant
  7. 21L. Bühler
  8. 26K. Talbert
  9. 49J. Dezire-Pierre

Thống kê

037
620
53%Kiểm soát bóng47%
19Dứt điểm9
7Trúng đích4
8Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn1
7Phạt góc6
1Việt vị0
8Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
2Cứu thua3
451Chuyền bóng418
387Chuyền chính xác339
86%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 56 - 13 +43 60
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 62 - 26 +36 48
3
Manchester United F.C. W
22 41 - 16 +25 44
4
Manchester City F.C. W
22 49 - 28 +21 43
5
Brighton & Hove Albion W
22 35 - 41 -6 28
6
Aston Villa F.C. W
22 32 - 44 -12 25
7
Liverpool F.C. W
22 22 - 37 -15 25
8
Everton F.C. W
22 24 - 32 -8 24
9
West Ham United W
22 36 - 41 -5 23
10
Leicester City FC W
22 21 - 37 -16 20
11
Tottenham Hotspur W
22 26 - 44 -18 20
12
Crystal Palace F.C. W
22 20 - 65 -45 10
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu27
103Ghi được32
32Thủng lưới49
2.58Bàn thắng mỗi trận1.19
20Giữ sạch lưới4
28Trên 2.5 bàn16
54Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu