Tottenham Hotspur W
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Chelsea F.C. W

Tottenham Hotspur W vs Chelsea F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur W 0-1 Chelsea F.C. W tại FA WSL, 4 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur W thắng 0, hòa 0, Chelsea F.C. W thắng 10.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 21
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Phong độ
LDWWW Tottenham Hotspur W
WWWWD Chelsea F.C. W
  1. 35' 0-1 C. Macário11m
  2. HT0-1
  3. 48' C. Hunt
  4. 56' W. Kaptein M. Fishel
  5. 60' W. Kaptein
  6. 61' M. Vinberg C. Grant
  7. 62' N. Björn M. Mpome
  8. 63' N. Girma E. Cuthbert
  9. 70' S. Nusken
  10. 72' A. Nildén A. Neville
  11. 72' M. Thomas O. Holdt
  12. 78' A. Beever-Jones M. Hamano
  13. 78' L. Brown C. Macário
  14. 90'+3 L. Gunning-Williams J. Naz
  15. FT0-1

Đội hình

Tottenham Hotspur W HLV: R. Vilahamn
  1. 1L. Kop
  2. 5M. Bartrip
  3. 15C. Hunt
  4. 29A. Neville ▼ 72'
  5. 3E. Morris
  6. 2C. Grant ▼ 61'
  7. 24D. Spence
  8. 25E. Summanen
  9. 11O. Holdt ▼ 72'
  10. 9B. England
  11. 7J. Naz ▼ 90'

Dự bị 9

  1. 13M. Vinberg ▲ 61'
  2. 6A. Nildén ▲ 72'
  3. 17M. Thomas ▲ 72'
  4. 31L. Gunning-Williams ▲ 90'
  5. 20O. Ahtinen
  6. 23R. Ayane
  7. 10Maite Oroz
  8. 12J. Rybrink
  9. 27E. Heeps
Chelsea F.C. W HLV: S. Bompastor
  1. 24H. Hampton
  2. 12A. Lawrence
  3. 25M. Mpome ▼ 62'
  4. 11G. Reiten
  5. 19J. Rytting Kaneryd
  6. 8E. Cuthbert ▼ 63'
  7. 6S. Nüsken
  8. 27O. Jean-François
  9. 2M. Fishel ▼ 56'
  10. 9C. Macário ▼ 78'
  11. 23M. Hamano ▼ 78'

Dự bị 9

  1. 18W. Kaptein ▲ 56'
  2. 14N. Björn ▲ 62'
  3. 16N. Girma ▲ 63'
  4. 33A. Beever-Jones ▲ 78'
  5. 53L. Brown ▲ 78'
  6. 21N. Charles
  7. 30K. Walsh
  8. 40K. Cox
  9. 66C. Sarwie

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 56 - 13 +43 60
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 62 - 26 +36 48
3
Manchester United F.C. W
22 41 - 16 +25 44
4
Manchester City F.C. W
22 49 - 28 +21 43
5
Brighton & Hove Albion W
22 35 - 41 -6 28
6
Aston Villa F.C. W
22 32 - 44 -12 25
7
Liverpool F.C. W
22 22 - 37 -15 25
8
Everton F.C. W
22 24 - 32 -8 24
9
West Ham United W
22 36 - 41 -5 23
10
Leicester City FC W
22 21 - 37 -16 20
11
Tottenham Hotspur W
22 26 - 44 -18 20
12
Crystal Palace F.C. W
22 20 - 65 -45 10
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu40
32Ghi được103
49Thủng lưới32
1.19Bàn thắng mỗi trận2.58
4Giữ sạch lưới20
16Trên 2.5 bàn28
19Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu