Tottenham Hotspur W vs Chelsea F.C. W
Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur W 0-1 Chelsea F.C. W tại FA WSL, 15 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur W thắng 0, hòa 0, Chelsea F.C. W thắng 10.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 18
- Sân vận động
- Brisbane Road, London
- Phong độ
- LDWWW Tottenham Hotspur W
- WWWWD Chelsea F.C. W
- 37' 0-1 M. Hamano · G. Reiten
- 45'+3 ▲ C. Grant ▼ A. Nildén
- HT0-1
- 66' ▲ M. Vinberg ▼ C. Bizet Ildhusøy
- 66' ▲ M. Thomas ▼ J. Naz
- 70' ▲ J. Carter ▼ A. Lawrence
- 71' ▲ S. Nüsken ▼ C. Macário
- 71' ▲ J. Rytting Kaneryd ▼ M. Hamano
- 80' ▲ F. Kirby ▼ G. Reiten
- 80' ▲ L. James ▼ A. Beever-Jones
- 82' ▲ K. Graham ▼ D. Spence
- 90'+4 Jess Carter
- FT0-1
Đội hình
- 1B. Votíková 7.0
- 29A. Neville 6.7
- 4A. James-Turner 6.9
- 21L. Bühler 7.3
- 6A. Nildén ▼ 45' 6.2
- 8G. Clinton 7.0
- 25E. Summanen 6.3
- 24D. Spence ▼ 82' 6.9
- 7J. Naz ▼ 66' 7.0
- 14C. Bizet Ildhusøy ▼ 66' 6.7
- 9B. England 6.9
Dự bị 9
- 2C. Grant ▲ 45' 6.7
- 13M. Vinberg ▲ 66' 6.3
- 17M. Thomas ▲ 66' 6.6
- 16K. Graham ▲ 82' 6.9
- 23R. Ayane
- 11R. Petzelberger
- 27E. Heeps
- 77Wang Shuang
- 20O. Ahtinen
- 1Z. Mušović 7.3
- 12A. Lawrence ▼ 70' 6.9
- 4M. Bright 7.5
- 39N. Björn 6.9
- 21N. Charles 7.6
- 23M. Hamano ⚽ ▼ 71' 7.6
- 22E. Cuthbert 7.6
- 8M. Leupolz 7.0
- 11G. Reiten ⇢ ▼ 80' 7.9
- 33A. Beever-Jones ▼ 80' 7.2
- 9C. Macário ▼ 71' 7.3
Dự bị 9
- 7J. Carter ▲ 70' 6.3
- 6S. Nüsken ▲ 71' 6.9
- 19J. Rytting Kaneryd ▲ 71' 6.9
- 14F. Kirby ▲ 80' 6.3
- 10L. James ▲ 80' 6.2
- 24H. Hampton
- 18M. Mjelde
- 5S. Ingle
- 26K. Buchanan
Thống kê
00⚑3
⚑410
43%Kiểm soát bóng57%
7Dứt điểm14
1Trúng đích6
4Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
3Phạt góc4
3Việt vị1
6Phạm lỗi11
0Thẻ vàng1
4Cứu thua2
412Chuyền bóng531
317Chuyền chính xác443
77%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 71 - 18 | +53 | 55 | |
| 2 | 22 | 61 - 15 | +46 | 55 | |
| 3 | 22 | 53 - 20 | +33 | 50 | |
| 4 | 22 | 36 - 28 | +8 | 41 | |
| 5 | 22 | 42 - 32 | +10 | 35 | |
| 6 | 22 | 31 - 36 | -5 | 31 | |
| 7 | 22 | 27 - 43 | -16 | 24 | |
| 8 | 22 | 24 - 37 | -13 | 23 | |
| 9 | 22 | 26 - 48 | -22 | 19 | |
| 10 | 22 | 26 - 45 | -19 | 18 | |
| 11 | 22 | 20 - 45 | -25 | 15 | |
| 12 | 22 | 20 - 70 | -50 | 6 |
So sánh
32Trận đấu39
53Ghi được103
48Thủng lưới30
1.66Bàn thắng mỗi trận2.64
7Giữ sạch lưới20
18Trên 2.5 bàn26
29Hiệp hai57