Chelsea F.C. W vs Tottenham Hotspur W
Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. W 2-1 Tottenham Hotspur W tại FA WSL, 1 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. W thắng 10, hòa 0, Tottenham Hotspur W thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 1
- Sân vận động
- Stamford Bridge, London
- Phong độ
- WWWWD Chelsea F.C. W
- LDWWW Tottenham Hotspur W
- 28' M. Fishel · N. Charles 1-0
- 30' D. Spence
- HT1-0
- 51' L. James · N. Charles 2-0
- 59' ▲ M. Leupolz ▼ S. Nüsken
- 59' ▲ F. Kirby ▼ J. Rytting Kaneryd
- 61' ▲ J. Naz ▼ D. Spence
- 61' ▲ A. Ale ▼ O. Ahtinen
- 72' ▲ R. Ayane ▼ C. Bizet Ildhusøy
- 76' 2-1 M. Thomas
- 77' ▲ J. Fleming ▼ G. Reiten
- 77' ▲ A. Lawrence ▼ L. James
- 85' ▲ J. Čanković ▼ M. Mjelde
- 90'+2 ▲ K. Graham ▼ G. Clinton
- FT2-1
Đội hình
- 1Z. Mušović
- 18M. Mjelde ▼ 85'
- 4M. Bright
- 7J. Carter
- 21N. Charles
- 5S. Ingle
- 11G. Reiten ▼ 77'
- 19J. Rytting Kaneryd ▼ 59'
- 6S. Nüsken ▼ 59'
- 10L. James ▼ 77'
- 2M. Fishel
Dự bị 9
- 8M. Leupolz ▲ 59'
- 14F. Kirby ▲ 59'
- 17J. Fleming ▲ 77'
- 12A. Lawrence ▲ 77'
- 28J. Čanković ▲ 85'
- 26K. Buchanan
- 15È. Périsset
- 3A. Nouwen
- 30A. Berger
- 22R. Spencer
- 5M. Bartrip
- 21L. Bühler
- 29A. Neville
- 24D. Spence ▼ 61'
- 15A. James
- 20O. Ahtinen ▼ 61'
- 25E. Summanen
- 8G. Clinton ▼ 90'
- 14C. Bizet Ildhusøy ▼ 72'
- 17M. Thomas
Dự bị 9
- 7J. Naz ▲ 61'
- 13A. Ale ▲ 61'
- 23R. Ayane ▲ 72'
- 16K. Graham ▲ 90'
- 26G. Pearse
- 3S. Zadorsky
- 4A. Turner
- 12R. Percival
- 1B. Votíková
Thống kê
00
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 71 - 18 | +53 | 55 | |
| 2 | 22 | 61 - 15 | +46 | 55 | |
| 3 | 22 | 53 - 20 | +33 | 50 | |
| 4 | 22 | 36 - 28 | +8 | 41 | |
| 5 | 22 | 42 - 32 | +10 | 35 | |
| 6 | 22 | 31 - 36 | -5 | 31 | |
| 7 | 22 | 27 - 43 | -16 | 24 | |
| 8 | 22 | 24 - 37 | -13 | 23 | |
| 9 | 22 | 26 - 48 | -22 | 19 | |
| 10 | 22 | 26 - 45 | -19 | 18 | |
| 11 | 22 | 20 - 45 | -25 | 15 | |
| 12 | 22 | 20 - 70 | -50 | 6 |
So sánh
39Trận đấu32
103Ghi được53
30Thủng lưới48
2.64Bàn thắng mỗi trận1.66
20Giữ sạch lưới7
26Trên 2.5 bàn18
57Hiệp hai29