Chelsea F.C. W vs Tottenham Hotspur W
Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. W 1-0 Tottenham Hotspur W tại FA WSL, 12 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. W thắng 10, hòa 0, Tottenham Hotspur W thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 6
- Phong độ
- WWWWD Chelsea F.C. W
- LDWWW Tottenham Hotspur W
- 15' Ellie Carpenter
- HT0-0
- 56' ▲ V. Buurman ▼ N. Charles
- 56' ▲ C. Macario ▼ W. Kaptein
- 61' K. Walsh · E. Carpenter 1-0
- 63' Amanda Nildén
- 65' ▲ M. Thomas ▼ J. Naz
- 71' Millie Bright
- 77' ▲ O. Holdt ▼ B. England
- 77' ▲ L. Gunning Williams ▼ M. Vinberg
- 78' ▲ G. Reiten ▼ A. Thompson
- 78' ▲ S. Kerr ▼ A. Beever-Jones
- 88' ▲ C. Grant ▼ A. Nilden
- 90'+2 ▲ L. Bronze ▼ E. Carpenter
- FT1-0
Đội hình
- 24H. Hampton 6.9
- 14N. Bjorn 7.0
- 4M. Bright 8.2
- 21N. Charles ▼ 56' 7.5
- 2E. Carpenter ⇢ ▼ 90' 6.9
- 30K. Walsh ⚽ 8.3
- 8E. Cuthbert 8.3
- 12A. Thompson ▼ 78' 6.5
- 19J. Kaneryd 7.7
- 18W. Kaptein ▼ 56' 6.3
- 33A. Beever-Jones ▼ 78' 6.2
Dự bị 9
- 1L. Peng
- 5V. Buurman ▲ 56' 7.5
- 6S. Nusken
- 9C. Macario ▲ 56' 6.9
- 11G. Reiten ▲ 78' 6.3
- 20S. Kerr ▲ 78' 6.5
- 22L. Bronze ▲ 90'
- 23M. Hamano
- 27O. Jean-Francois
- 1L. Kop 7.7
- 29A. Neville 7.6
- 32T. Koga 7.0
- 15C. Hunt 6.9
- 6A. Nilden ▼ 88' 7.2
- 20O. Ahtinen 6.7
- 25E. Summanen 6.9
- 13M. Vinberg ▼ 77' 6.9
- 9B. England ▼ 77' 6.3
- 7J. Naz ▼ 65' 6.3
- 19C. Tandberg 6.2
Dự bị 9
- 27E. Heeps
- 2C. Grant ▲ 88'
- 5M. Bartrip
- 12J. Rybrink
- 10M. Oroz
- 11O. Holdt ▲ 77' 6.3
- 16K. Graham
- 18L. Gunning Williams ▲ 77' 6.2
- 17M. Thomas ▲ 65' 6.5
Thống kê
02⚑16
⚑310
66%Kiểm soát bóng34%
27Dứt điểm10
4Trúng đích2
12Chệch đích2
19Sút trong vòng cấm3
8Sút ngoài vòng cấm7
11Bị chặn6
16Phạt góc3
1Việt vị0
6Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
2Cứu thua3
533Chuyền bóng281
449Chuyền chính xác188
84%Chính xác chuyền67%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 62 - 19 | +43 | 55 | |
| 2 | 22 | 53 - 14 | +39 | 51 | |
| 3 | 22 | 44 - 20 | +24 | 49 | |
| 4 | 22 | 38 - 22 | +16 | 40 | |
| 5 | 22 | 35 - 38 | -3 | 36 | |
| 6 | 22 | 28 - 35 | -7 | 27 | |
| 7 | 22 | 27 - 28 | -1 | 26 | |
| 8 | 22 | 25 - 37 | -12 | 23 | |
| 9 | 22 | 28 - 48 | -20 | 20 | |
| 10 | 22 | 20 - 45 | -25 | 19 | |
| 11 | 22 | 21 - 34 | -13 | 17 | |
| 12 | 22 | 11 - 52 | -41 | 9 |
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng
So sánh
33Trận đấu26
78Ghi được40
27Thủng lưới40
2.36Bàn thắng mỗi trận1.54
15Giữ sạch lưới9
16Trên 2.5 bàn15
35Hiệp hai22