Liverpool F.C. W vs Tottenham Hotspur W
Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. W 2-0 Tottenham Hotspur W tại FA WSL, 25 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. W thắng 2, hòa 3, Tottenham Hotspur W thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 13
- Phong độ
- WLLLW Liverpool F.C. W
- LDWWW Tottenham Hotspur W
- HT0-0
- 64' ▲ J. Blakstad ▼ A. Nilden
- 64' ▲ M. Vinberg ▼ M. Hamano
- 65' ▲ A. Bernabe ▼ L. Woodham
- 70' Denise O'Sullivan
- 73' ▲ C. Tandberg ▼ S. Gaupset
- 81' ▲ M. Enderby ▼ A. Csillag
- 82' Drew Spence
- 87' ▲ O. Ahtinen ▼ B. England
- 87' ▲ M. Nilden ▼ O. Holdt
- 90' T. Kogaphản lưới 1-0
- 90' M. Enderby 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 28J. Falk 7.3
- 5R. Shimizu 7.2
- 17J. Clark 7.3
- 4G. Fisk 7.2
- 16L. Woodham ▼ 65' 7.3
- 8F. Nagano 7.2
- 6D. O'Sullivan 6.6
- 25A. Bergstrom 7.9
- 7C. Kapocs 6.3
- 18C. Holland 8.3
- 27A. Csillag ▼ 81' 5.6
Dự bị 9
- 22F. M. Kirby
- 2L. Parry
- 3G. Evans
- 13M. Enderby ⚽ ▲ 81' 8.9
- 15S. Lundgaard
- 19K. MacLean
- 23G. Bonner
- 29A. Bernabe ▲ 65' 6.6
- 87M. Trueman
- 1L. Kop 6.2
- 12J. Rybrink 6.5
- 32T. Koga 7.2
- 15C. Hunt 6.6
- 6A. Nilden ▼ 64' 7.2
- 25E. Summanen 6.2
- 24D. Spence 6.6
- 23M. Hamano ▼ 64' 6.3
- 8S. Gaupset ▼ 73' 6.2
- 11O. Holdt ▼ 87' 6.3
- 9B. England ▼ 87' 6.3
Dự bị 9
- 27E. Heeps
- 5M. Bartrip
- 21H. Wijk
- 41J. Blakstad ▲ 64' 6.5
- 13M. Vinberg ▲ 64' 6.5
- 20O. Ahtinen ▲ 87' 6.3
- 14M. Nilden ▲ 87' 6.7
- 18L. Gunning Williams
- 19C. Tandberg ▲ 73' 6.6
Thống kê
01⚑5
⚑110
44%Kiểm soát bóng56%
18Dứt điểm5
5Trúng đích1
9Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
5Phạt góc1
0Việt vị3
12Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
1Cứu thua4
401Chuyền bóng533
325Chuyền chính xác449
81%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 62 - 19 | +43 | 55 | |
| 2 | 22 | 53 - 14 | +39 | 51 | |
| 3 | 22 | 44 - 20 | +24 | 49 | |
| 4 | 22 | 38 - 22 | +16 | 40 | |
| 5 | 22 | 35 - 38 | -3 | 36 | |
| 6 | 22 | 28 - 35 | -7 | 27 | |
| 7 | 22 | 27 - 28 | -1 | 26 | |
| 8 | 22 | 25 - 37 | -12 | 23 | |
| 9 | 22 | 28 - 48 | -20 | 20 | |
| 10 | 22 | 20 - 45 | -25 | 19 | |
| 11 | 22 | 21 - 34 | -13 | 17 | |
| 12 | 22 | 11 - 52 | -41 | 9 |
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng
So sánh
26Trận đấu26
33Ghi được40
45Thủng lưới40
1.27Bàn thắng mỗi trận1.54
5Giữ sạch lưới9
14Trên 2.5 bàn15
16Hiệp hai22