Liverpool F.C. W
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Tottenham Hotspur W

Liverpool F.C. W vs Tottenham Hotspur W

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. W 2-2 Tottenham Hotspur W tại FA WSL, 27 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. W thắng 2, hòa 3, Tottenham Hotspur W thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 20
Sân vận động
St Helens Stadium, St Helens, Merseyside
Phong độ
WLLLW Liverpool F.C. W
LDWWW Tottenham Hotspur W
  1. 12' S. Haug 1-0
  2. 25' 1-1 R. Lawsphản lưới
  3. 31' 1-2 C. Hunt
  4. HT1-2
  5. 51' S. Haug · M. Höbinger 2-2
  6. 54' M. Thomas B. England
  7. 56' C. Kapocs S. Haug
  8. 66' C. Grant M. Vinberg
  9. 73' M. Enderby F. Nagano
  10. 77' T. Hinds
  11. 81' R. Ayane O. Holdt
  12. 88' J. Rybrink
  13. 90'+12 G. Evans J. Clark
  14. FT2-2

Đội hình

Liverpool F.C. W HLV: A. Whiteley
  1. 1R. Laws
  2. 23G. Bonner
  3. 4G. Fisk
  4. 12T. Hinds
  5. 17J. Clark ▼ 90'
  6. 8F. Nagano ▼ 73'
  7. 24S. Kerr
  8. 18C. Holland
  9. 14M. Höbinger
  10. 10S. Haug ▼ 56'
  11. 11O. Smith

Dự bị 9

  1. 7C. Kapocs ▲ 56'
  2. 13M. Enderby ▲ 73'
  3. 3G. Evans ▲ 90'
  4. 6J. Matthews
  5. 20Y. Daniëls
  6. 19Júlia Bartel
  7. 5N. Fahey
  8. 16T. Micah
  9. 2L. Parry
Tottenham Hotspur W HLV: R. Vilahamn
  1. 1L. Kop
  2. 5M. Bartrip
  3. 12J. Rybrink
  4. 15C. Hunt
  5. 29A. Neville
  6. 3E. Morris
  7. 10Maite Oroz
  8. 11O. Holdt ▼ 81'
  9. 13M. Vinberg ▼ 66'
  10. 9B. England ▼ 54'
  11. 7J. Naz

Dự bị 9

  1. 17M. Thomas ▲ 54'
  2. 2C. Grant ▲ 66'
  3. 23R. Ayane ▲ 81'
  4. 42E. Radbourne
  5. 20O. Ahtinen
  6. 6A. Nildén
  7. 31L. Gunning-Williams
  8. 14A. Csiki
  9. 27E. Heeps

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 56 - 13 +43 60
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 62 - 26 +36 48
3
Manchester United F.C. W
22 41 - 16 +25 44
4
Manchester City F.C. W
22 49 - 28 +21 43
5
Brighton & Hove Albion W
22 35 - 41 -6 28
6
Aston Villa F.C. W
22 32 - 44 -12 25
7
Liverpool F.C. W
22 22 - 37 -15 25
8
Everton F.C. W
22 24 - 32 -8 24
9
West Ham United W
22 36 - 41 -5 23
10
Leicester City FC W
22 21 - 37 -16 20
11
Tottenham Hotspur W
22 26 - 44 -18 20
12
Crystal Palace F.C. W
22 20 - 65 -45 10
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

29Trận đấu27
41Ghi được32
42Thủng lưới49
1.41Bàn thắng mỗi trận1.19
6Giữ sạch lưới4
17Trên 2.5 bàn16
17Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu