Tottenham Hotspur W
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Liverpool F.C. W

Tottenham Hotspur W vs Liverpool F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur W 2-1 Liverpool F.C. W tại FA WSL, 2 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur W thắng 1, hòa 3, Liverpool F.C. W thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 7
Sân vận động
Brisbane Road, London
Phong độ
LDWWW Tottenham Hotspur W
WLLLW Liverpool F.C. W
  1. 2' J. Naz
  2. 11' 0-1 B. Olsson · C. Holland
  3. 19' T. Koga 1-1
  4. HT1-1
  5. 52' B. England · A. Nilden 2-1
  6. 59' A. Neville J. Rybrink
  7. 60' M. Thomas J. Naz
  8. 60' C. Tandberg B. England
  9. 61' C. Holland
  10. 62' J. Clark L. Woodham
  11. 76' S. Lundgaard S. Kerr
  12. 86' O. Ahtinen E. Summanen
  13. 87' K. MacLean C. Holland
  14. 90'+18 C. Hunt
  15. 90'+14 H. Silcock M. Enderby
  16. FT2-1

Đội hình

Tottenham Hotspur W HLV: Martin Ho
  1. 1L. Kop
  2. 12J. Rybrink ▼ 59'
  3. 32T. Koga
  4. 15C. Hunt
  5. 6A. Nilden
  6. 25E. Summanen ▼ 86'
  7. 24D. Spence
  8. 7J. Naz ▼ 60'
  9. 11O. Holdt
  10. 13M. Vinberg
  11. 9B. England ▼ 60'

Dự bị 9

  1. 27E. Heeps
  2. 2C. Grant
  3. 5M. Bartrip
  4. 16K. Graham
  5. 17M. Thomas ▲ 60'
  6. 18L. Gunning Williams
  7. 19C. Tandberg ▲ 60'
  8. 20O. Ahtinen ▲ 86'
  9. 29A. Neville ▲ 59'
Liverpool F.C. W HLV: Gareth Taylor
  1. 22F. M. Kirby
  2. 4G. Fisk
  3. 16L. Woodham ▼ 62'
  4. 3G. Evans
  5. 5R. Shimizu
  6. 24S. Kerr ▼ 76'
  7. 8F. Nagano
  8. 18C. Holland ▼ 87'
  9. 13M. Enderby ▼ 90'
  10. 7C. Kapocs
  11. 11B. Olsson

Dự bị 7

  1. 1R. Laws
  2. 12R. Borggrafe
  3. 6E. Szymczak
  4. 15S. Lundgaard ▲ 76'
  5. 17J. Clark ▲ 62'
  6. 19K. MacLean ▲ 87'
  7. 34H. Silcock ▲ 90'

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C. W
22 62 - 19 +43 55
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 14 +39 51
3
Chelsea F.C. W
22 44 - 20 +24 49
4
Manchester United F.C. W
22 38 - 22 +16 40
5
Tottenham Hotspur W
22 35 - 38 -3 36
6
London City Lionesses W
22 28 - 35 -7 27
7
Brighton & Hove Albion W
22 27 - 28 -1 26
8
Everton F.C. W
22 25 - 37 -12 23
9
Aston Villa F.C. W
22 28 - 48 -20 20
10
West Ham United W
22 20 - 45 -25 19
11
Liverpool F.C. W
22 21 - 34 -13 17
12
Leicester City FC W
22 11 - 52 -41 9
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng

So sánh

26Trận đấu26
40Ghi được33
40Thủng lưới45
1.54Bàn thắng mỗi trận1.27
9Giữ sạch lưới5
15Trên 2.5 bàn14
22Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu