Tottenham Hotspur W
2 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Liverpool F.C. W

Tottenham Hotspur W vs Liverpool F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur W 2-3 Liverpool F.C. W tại FA WSL, 6 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur W thắng 1, hòa 3, Liverpool F.C. W thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 3
Phong độ
LDWWW Tottenham Hotspur W
WLLLW Liverpool F.C. W
  1. 10' 0-1 C. Kapocs
  2. 32' G. Evans S. Lundgaard
  3. HT0-1
  4. 54' T. Hindsphản lưới 1-1
  5. 55' B. England E. Summanen
  6. 61' M. Enderby C. Kapocs
  7. 61' J. Clark J. Matthews
  8. 70' Gemma Bonner
  9. 73' Clare Hunt
  10. 75' L. Kiernan O. Smith
  11. 75' 1-2 M. Höbinger
  12. 77' Martha Thomas
  13. 83' C. Hunt · A. Neville 2-2
  14. 86' Jenna Clark
  15. 90'+2 M. Vinberg H. Raso
  16. 90'+5 2-3 M. Höbinger11m
  17. FT2-3

Đội hình

Tottenham Hotspur W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Vilahamn
  1. 22R. Spencer 5.3
  2. 29A. Neville 6.7
  3. 5M. Bartrip 6.3
  4. 15C. Hunt 7.2
  5. 6A. Nildén 7.0
  6. 10Maite Oroz 7.2
  7. 25E. Summanen ▼ 55' 6.6
  8. 8H. Raso ▼ 90' 6.5
  9. 24D. Spence 6.6
  10. 7J. Naz 7.2
  11. 17M. Thomas 6.3

Dự bị 9

  1. 9B. England ▲ 55' 6.6
  2. 13M. Vinberg ▲ 90' 6.5
  3. 26K. Talbert
  4. 31L. Gunning-Williams
  5. 14A. Csiki
  6. 20O. Ahtinen
  7. 2C. Grant
  8. 21L. Bühler
  9. 30A. Dennis
Liverpool F.C. W Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Beard
  1. 1R. Laws 6.9
  2. 2L. Parry 6.7
  3. 23G. Bonner 6.9
  4. 6J. Matthews ▼ 61' 6.9
  5. 14M. Höbinger ⚽2 8.9
  6. 8F. Nagano 6.6
  7. 15S. Lundgaard ▼ 32' 6.9
  8. 7C. Kapocs ▼ 61' 7.2
  9. 12T. Hinds 6.9
  10. 11O. Smith ▼ 75' 7.7
  11. 10S. Haug 7.6

Dự bị 7

  1. 3G. Evans ▲ 32' 6.3
  2. 13M. Enderby ▲ 61' 6.7
  3. 17J. Clark ▲ 61' 6.6
  4. 9L. Kiernan ▲ 75' 6.3
  5. 34H. Silcock
  6. 20Y. Daniëls
  7. 5N. Fahey

Thống kê

029
620
62%Kiểm soát bóng38%
13Dứt điểm14
3Trúng đích8
5Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn1
9Phạt góc6
1Việt vị1
6Phạm lỗi5
2Thẻ vàng2
3Cứu thua2
440Chuyền bóng278
358Chuyền chính xác193
81%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 56 - 13 +43 60
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 62 - 26 +36 48
3
Manchester United F.C. W
22 41 - 16 +25 44
4
Manchester City F.C. W
22 49 - 28 +21 43
5
Brighton & Hove Albion W
22 35 - 41 -6 28
6
Aston Villa F.C. W
22 32 - 44 -12 25
7
Liverpool F.C. W
22 22 - 37 -15 25
8
Everton F.C. W
22 24 - 32 -8 24
9
West Ham United W
22 36 - 41 -5 23
10
Leicester City FC W
22 21 - 37 -16 20
11
Tottenham Hotspur W
22 26 - 44 -18 20
12
Crystal Palace F.C. W
22 20 - 65 -45 10
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu29
32Ghi được41
49Thủng lưới42
1.19Bàn thắng mỗi trận1.41
4Giữ sạch lưới6
16Trên 2.5 bàn17
19Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu