Tottenham Hotspur W
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Liverpool F.C. W

Tottenham Hotspur W vs Liverpool F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur W 1-1 Liverpool F.C. W tại FA WSL, 12 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur W thắng 1, hòa 3, Liverpool F.C. W thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 6
Sân vận động
Brisbane Road, London
Phong độ
LDWWW Tottenham Hotspur W
WLLLW Liverpool F.C. W
  1. 27' C. Bizet Ildhusøy 1-0
  2. 43' S. van de Sanden M. Enderby
  3. HT1-0
  4. 46' A. Turner L. Bühler
  5. 61' J. Naz K. Graham
  6. 63' Y. Daniëls M. Lawley
  7. 66' 1-1 S. Haug · Y. Daniëls
  8. 75' N. Flint S. Haug
  9. 76' M. Kearns M. Höbinger
  10. 84' E. Brazil C. Bizet Ildhusøy
  11. 89' Missy Bo Kearns
  12. 90'+7 A. Ale O. Ahtinen
  13. FT1-1

Đội hình

Tottenham Hotspur W Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. Vilahamn
  1. 22R. Spencer 6.7
  2. 15A. James 6.3
  3. 21L. Bühler ▼ 46' 6.3
  4. 5M. Bartrip 7.2
  5. 29A. Neville 7.6
  6. 20O. Ahtinen ▼ 90' 7.2
  7. 16K. Graham ▼ 61' 6.9
  8. 25E. Summanen 6.9
  9. 14C. Bizet Ildhusøy ▼ 84' 8.0
  10. 17M. Thomas 7.3
  11. 8G. Clinton 7.0

Dự bị 9

  1. 4A. Turner ▲ 46' 7.0
  2. 7J. Naz ▲ 61' 7.0
  3. 10E. Brazil ▲ 84' 6.5
  4. 13A. Ale ▲ 90'
  5. 18Zhang Linyan
  6. 3S. Zadorsky
  7. 23R. Ayane
  8. 11R. Petzelberger
  9. 1B. Votíková
Liverpool F.C. W Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Beard
  1. 1R. Laws 7.2
  2. 4G. Fisk 7.6
  3. 23G. Bonner 7.3
  4. 17J. Clark 6.6
  5. 12T. Hinds 6.9
  6. 14M. Höbinger ▼ 76' 7.2
  7. 8F. Nagano 7.2
  8. 18C. Holland 6.6
  9. 11M. Lawley ▼ 63' 7.0
  10. 10S. Haug ▼ 75' 7.2
  11. 13M. Enderby ▼ 43' 6.5

Dự bị 8

  1. 19S. van de Sanden ▲ 43' 6.2
  2. 20Y. Daniëls ▲ 63' 6.9
  3. 26N. Flint ▲ 75' 6.7
  4. 7M. Kearns ▲ 76' 6.9
  5. 15S. Lundgaard
  6. 9L. Kiernan
  7. 49E. Spencer
  8. 32L. Parry

Thống kê

004
610
58%Kiểm soát bóng42%
14Dứt điểm15
3Trúng đích3
5Chệch đích8
9Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn4
4Phạt góc6
3Việt vị2
4Phạm lỗi5
0Thẻ vàng1
2Cứu thua2
535Chuyền bóng377
437Chuyền chính xác283
82%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 71 - 18 +53 55
2
Manchester City F.C. W
22 61 - 15 +46 55
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 20 +33 50
4
Liverpool F.C. W
22 36 - 28 +8 41
5
Manchester United F.C. W
22 42 - 32 +10 35
6
Tottenham Hotspur W
22 31 - 36 -5 31
7
Aston Villa F.C. W
22 27 - 43 -16 24
8
Everton F.C. W
22 24 - 37 -13 23
9
Brighton & Hove Albion W
22 26 - 48 -22 19
10
Leicester City FC W
22 26 - 45 -19 18
11
West Ham United W
22 20 - 45 -25 15
12
Bristol City F.C. W
22 20 - 70 -50 6

So sánh

32Trận đấu29
53Ghi được45
48Thủng lưới38
1.66Bàn thắng mỗi trận1.55
7Giữ sạch lưới10
18Trên 2.5 bàn13
29Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu