Manchester City F.C. W vs Manchester United F.C. W
Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. W 3-0 Manchester United F.C. W tại FA WSL, 15 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. W thắng 6, hòa 1, Manchester United F.C. W thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 9
- Sân vận động
- Etihad Stadium, Manchester
- Phong độ
- LWWWW Manchester City F.C. W
- DDLLL Manchester United F.C. W
- 22' Dominique Janssen
- 26' R. Knaak · K. Shaw 1-0
- 29' Rebecca Knaak
- 43' K. Shaw · K. Casparij 2-0
- 45' L. Hemp · K. Casparij 3-0
- HT3-0
- 46' ▲ M. Malard ▼ E. Terland
- 62' ▲ H. Blundell ▼ J. Riviere
- 62' ▲ F. Rolfo ▼ L. Galton
- 74' ▲ S. Lohmann ▼ L. Blindkilde
- 74' ▲ I. Beney ▼ L. Hemp
- 74' ▲ R. Williams ▼ J. Park
- 82' ▲ G. Clinton ▼ K. Shaw
- 83' ▲ S. Awujo ▼ E. Toone
- FT3-0
Đội hình
- 31A. Yamashita 6.9
- 18K. Casparij ⇢2 7.9
- 4J. Rose 7.7
- 27R. Knaak ⚽ 7.9
- 15L. Ouahabi 6.3
- 25Y. Hasegawa 7.0
- 19L. Blindkilde ▼ 74' 6.3
- 20A. Fujino 7.5
- 10V. Miedema 8.2
- 11L. Hemp ⚽ ▼ 74' 8.6
- 9K. Shaw ⚽ ⇢ ▼ 82' 8.7
Dự bị 9
- 35K. Keating
- 6G. Clinton ▲ 82' 6.9
- 7L. Coombs
- 13L. Wienroither
- 22S. Lohmann ▲ 74' 6.7
- 24I. Beney ▲ 74' 6.9
- 28G. Prior
- 44C. Thomas
- 54A. Oldroyd
- 39S. Middleton-Patel 6.2
- 14J. Riviere ▼ 62' 6.5
- 4M. Le Tissier 6.9
- 17D. Janssen 6.2
- 2A. Sandberg 5.7
- 18J. Zigiotti Olme 6.5
- 20H. Miyazawa 6.3
- 8J. Park ▼ 74' 6.2
- 7E. Toone ▼ 83' 6.5
- 11L. Galton ▼ 62' 5.6
- 10E. Terland ▼ 46' 6.5
Dự bị 9
- 6H. Blundell ▲ 62' 6.6
- 1K. Rendell
- 3G. George
- 13S. Awujo ▲ 83' 6.3
- 16L. Naalsund
- 12F. Rolfo ▲ 62' 6.3
- 36M. Griffiths
- 9M. Malard ▲ 46' 6.3
- 28R. Williams ▲ 74' 6.3
Thống kê
01⚑9
⚑610
40%Kiểm soát bóng60%
14Dứt điểm11
5Trúng đích0
7Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn6
9Phạt góc6
2Việt vị3
8Phạm lỗi5
1Thẻ vàng1
0Cứu thua2
358Chuyền bóng541
279Chuyền chính xác458
78%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 62 - 19 | +43 | 55 | |
| 2 | 22 | 53 - 14 | +39 | 51 | |
| 3 | 22 | 44 - 20 | +24 | 49 | |
| 4 | 22 | 38 - 22 | +16 | 40 | |
| 5 | 22 | 35 - 38 | -3 | 36 | |
| 6 | 22 | 28 - 35 | -7 | 27 | |
| 7 | 22 | 27 - 28 | -1 | 26 | |
| 8 | 22 | 25 - 37 | -12 | 23 | |
| 9 | 22 | 28 - 48 | -20 | 20 | |
| 10 | 22 | 20 - 45 | -25 | 19 | |
| 11 | 22 | 21 - 34 | -13 | 17 | |
| 12 | 22 | 11 - 52 | -41 | 9 |
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng
So sánh
27Trận đấu39
75Ghi được64
25Thủng lưới40
2.78Bàn thắng mỗi trận1.64
9Giữ sạch lưới16
20Trên 2.5 bàn21
38Hiệp hai34