Manchester City F.C. W vs Manchester United F.C. W
Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. W 3-1 Manchester United F.C. W tại FA WSL, 23 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. W thắng 6, hòa 1, Manchester United F.C. W thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 17
- Sân vận động
- Etihad Stadium, Manchester
- Phong độ
- LWWWW Manchester City F.C. W
- DDLLL Manchester United F.C. W
- 21' Hannah Blundell
- 37' J. Park · Leila Ouahabi 1-0
- 45' J. Park · A. Kennedy 2-0
- HT2-0
- 46' K. Shaw · J. Park 3-0
- 57' ▲ A. Mannion ▼ J. Riviere
- 58' ▲ R. Williams ▼ N. Parris
- 73' 3-1 K. Casparijphản lưới
- 83' ▲ F. Angeldahl ▼ L. Coombs
- 85' ▲ M. Malard ▼ E. Toone
- 87' ▲ E. Morgan ▼ Leila Ouahabi
- 90'+2 Geyse Ferreira
- FT3-1
Đội hình
- 35K. Keating 7.7
- 18K. Casparij 6.2
- 33A. Kennedy ⇢ 7.5
- 5A. Greenwood 6.9
- 15Leila Ouahabi ⇢ ▼ 87' 7.2
- 16J. Park ⚽2 ⇢ 9.7
- 25Y. Hasegawa 7.5
- 7L. Coombs ▼ 83' 6.7
- 8M. Fowler 7.2
- 21K. Shaw ⚽ 6.9
- 11L. Hemp 7.3
Dự bị 9
- 12F. Angeldahl ▲ 83' 6.3
- 14E. Morgan ▲ 87' 6.3
- 22S. MacIver
- 6S. Houghton
- 9C. Kelly
- 19L. Blindkilde Brown
- 3D. Stokes
- 30R. Mace
- 17P. Pritchard
- 27M. Earps 6.2
- 14J. Riviere ▼ 57' 6.2
- 4M. Le Tissier 6.6
- 21M. Turner 6.5
- 6H. Blundell 6.7
- 10K. Zelem 7.2
- 16L. Naalsund 7.3
- 23Geyse 7.0
- 7E. Toone ▼ 85' 6.3
- 17Lucía García 6.3
- 22N. Parris ▼ 58' 6.9
Dự bị 9
- 5A. Mannion ▲ 57' 6.6
- 28R. Williams ▲ 58' 6.3
- 9M. Malard ▲ 85' 6.3
- 36A. Aherne
- 8Irene Guerrero
- 15G. Evans
- 25E. Rabjohn
- 91P. Tullis-Joyce
- 12H. Ladd
Thống kê
00⚑5
⚑920
53%Kiểm soát bóng47%
15Dứt điểm15
5Trúng đích4
6Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn7
5Phạt góc9
3Việt vị4
4Phạm lỗi11
0Thẻ vàng2
4Cứu thua2
481Chuyền bóng415
404Chuyền chính xác330
84%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 71 - 18 | +53 | 55 | |
| 2 | 22 | 61 - 15 | +46 | 55 | |
| 3 | 22 | 53 - 20 | +33 | 50 | |
| 4 | 22 | 36 - 28 | +8 | 41 | |
| 5 | 22 | 42 - 32 | +10 | 35 | |
| 6 | 22 | 31 - 36 | -5 | 31 | |
| 7 | 22 | 27 - 43 | -16 | 24 | |
| 8 | 22 | 24 - 37 | -13 | 23 | |
| 9 | 22 | 26 - 48 | -22 | 19 | |
| 10 | 22 | 26 - 45 | -19 | 18 | |
| 11 | 22 | 20 - 45 | -25 | 15 | |
| 12 | 22 | 20 - 70 | -50 | 6 |
So sánh
31Trận đấu33
78Ghi được74
24Thủng lưới41
2.52Bàn thắng mỗi trận2.24
12Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn24
39Hiệp hai45