Manchester City F.C. W
2 : 4
FT · Hiệp một 2:3
·
Manchester United F.C. W

Manchester City F.C. W vs Manchester United F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. W 2-4 Manchester United F.C. W tại FA WSL, 19 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. W thắng 6, hòa 1, Manchester United F.C. W thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 11
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Phong độ
LWWWW Manchester City F.C. W
DDLLL Manchester United F.C. W
  1. 14' 0-1 E. Toone · E. Terland
  2. 21' 0-2 L. Galton · E. Terland
  3. 36' 0-3 E. Toone · C. Bizet Ildhusøy
  4. 40' V. Miedema · M. Fowler 1-3
  5. 45'+3 R. Knaak · M. Fowler 2-3
  6. HT2-3
  7. 46' 2-4 E. Toone · E. Terland
  8. 51' Gabrielle George
  9. 65' A. Sandberg G. George
  10. 65' M. Malard E. Terland
  11. 77' L. Blindkilde Brown V. Miedema
  12. 77' G. Clinton E. Toone
  13. 81' Grace Clinton
  14. 85' L. Murphy J. Park
  15. 85' R. Williams C. Bizet Ildhusøy
  16. FT2-4

Đội hình

Manchester City F.C. W Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: G. Taylor
  1. 35K. Keating 5.5
  2. 18K. Casparij 6.3
  3. 4Laia Aleixandri 6.6
  4. 27R. Knaak 7.7
  5. 15Leila Ouahabi 5.5
  6. 25Y. Hasegawa 6.3
  7. 20A. Fujino 6.9
  8. 10J. Roord 7.7
  9. 8M. Fowler ⇢2 7.7
  10. 6V. Miedema ▼ 77' 8.0
  11. 16J. Park ▼ 85' 6.6

Dự bị 8

  1. 19L. Blindkilde Brown ▲ 77' 6.3
  2. 46L. Murphy ▲ 85' 6.6
  3. 12E. Annets
  4. 7L. Coombs
  5. 53M. Davies
  6. 31A. Yamashita
  7. 28G. Prior
  8. 30A. Oyama
Manchester United F.C. W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Skinner
  1. 91P. Tullis-Joyce 7.5
  2. 14J. Riviere 7.2
  3. 4M. Le Tissier 7.3
  4. 21M. Turner 7.3
  5. 3G. George ▼ 65' 6.0
  6. 20H. Miyazawa 7.2
  7. 17D. Janssen 6.7
  8. 15C. Bizet Ildhusøy ▼ 85' 7.2
  9. 7E. Toone ⚽3 ▼ 77' 9.2
  10. 11L. Galton 7.0
  11. 19E. Terland ⇢3 ▼ 65' 8.2

Dự bị 7

  1. 2A. Sandberg ▲ 65' 6.6
  2. 9M. Malard ▲ 65' 6.3
  3. 8G. Clinton ▲ 77' 7.0
  4. 28R. Williams ▲ 85' 6.6
  5. 5A. Mannion
  6. 39S. Middleton-Patel
  7. 13S. Awujo

Thống kê

008
220
74%Kiểm soát bóng26%
22Dứt điểm12
8Trúng đích5
6Chệch đích6
17Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn1
8Phạt góc2
2Việt vị4
1Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
2Cứu thua6
672Chuyền bóng240
589Chuyền chính xác161
88%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 56 - 13 +43 60
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 62 - 26 +36 48
3
Manchester United F.C. W
22 41 - 16 +25 44
4
Manchester City F.C. W
22 49 - 28 +21 43
5
Brighton & Hove Albion W
22 35 - 41 -6 28
6
Aston Villa F.C. W
22 32 - 44 -12 25
7
Liverpool F.C. W
22 22 - 37 -15 25
8
Everton F.C. W
22 24 - 32 -8 24
9
West Ham United W
22 36 - 41 -5 23
10
Leicester City FC W
22 21 - 37 -16 20
11
Tottenham Hotspur W
22 26 - 44 -18 20
12
Crystal Palace F.C. W
22 20 - 65 -45 10
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu31
83Ghi được69
44Thủng lưới25
2.13Bàn thắng mỗi trận2.23
15Giữ sạch lưới18
27Trên 2.5 bàn16
48Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu