Manchester United F.C. W
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Manchester City F.C. W

Manchester United F.C. W vs Manchester City F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. W 2-2 Manchester City F.C. W tại FA WSL, 4 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. W thắng 3, hòa 1, Manchester City F.C. W thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 21
Sân vận động
Old Trafford, Manchester
Phong độ
DDLLL Manchester United F.C. W
LWWWW Manchester City F.C. W
  1. 10' R. Knaak Leila Ouahabi
  2. 29' A. Mannion J. Riviere
  3. 38' 0-1 Laia Aleixandri · L. Hemp
  4. 42' 0-2 R. Knaak · Y. Hasegawa
  5. 45'+5 G. Prior
  6. 45'+8 A. Mannion
  7. 45' G. Clinton · A. Mannion 1-2
  8. HT1-2
  9. 46' A. Sandberg G. George
  10. 57' A. Greenwood
  11. 63' M. Malard C. Bizet Ildhusøy
  12. 65' J. Roord L. Hemp
  13. 68' M. Malard · E. Terland 2-2
  14. 69' A. Mannion
  15. 69' A. Mannion
  16. 72' D. Janssen E. Toone
  17. 81' L. Blindkilde Brown L. Coombs
  18. 81' A. Fujino K. Casparij
  19. 90'+3 K. Keating
  20. 90'+5 A. Sandberg
  21. FT2-2

Đội hình

Manchester United F.C. W HLV: M. Skinner
  1. 91P. Tullis-Joyce
  2. 21M. Turner
  3. 3G. George ▼ 46'
  4. 14J. Riviere ▼ 29'
  5. 4M. Le Tissier
  6. 11L. Galton
  7. 7E. Toone ▼ 72'
  8. 20H. Miyazawa
  9. 8G. Clinton
  10. 19E. Terland
  11. 15C. Bizet Ildhusøy ▼ 63'

Dự bị 9

  1. 5A. Mannion ▲ 29'
  2. 2A. Sandberg ▲ 46'
  3. 9M. Malard ▲ 63'
  4. 17D. Janssen ▲ 72'
  5. 16L. Naalsund
  6. 1K. Rendell
  7. 39S. Middleton-Patel
  8. 13S. Awujo
  9. 48M. Griffiths
Manchester City F.C. W HLV: N. Cushing
  1. 35K. Keating
  2. 5A. Greenwood
  3. 15Leila Ouahabi ▼ 10'
  4. 4Laia Aleixandri
  5. 18K. Casparij ▼ 81'
  6. 28G. Prior
  7. 7L. Coombs ▼ 81'
  8. 25Y. Hasegawa
  9. 14Kerolin
  10. 11L. Hemp ▼ 65'
  11. 16J. Park

Dự bị 9

  1. 27R. Knaak ▲ 10'
  2. 10J. Roord ▲ 65'
  3. 19L. Blindkilde Brown ▲ 81'
  4. 20A. Fujino ▲ 81'
  5. 30A. Oyama
  6. 13L. Wienroither
  7. 31A. Yamashita
  8. 3N. Layzell
  9. 46L. Murphy

Thống kê

13
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 56 - 13 +43 60
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 62 - 26 +36 48
3
Manchester United F.C. W
22 41 - 16 +25 44
4
Manchester City F.C. W
22 49 - 28 +21 43
5
Brighton & Hove Albion W
22 35 - 41 -6 28
6
Aston Villa F.C. W
22 32 - 44 -12 25
7
Liverpool F.C. W
22 22 - 37 -15 25
8
Everton F.C. W
22 24 - 32 -8 24
9
West Ham United W
22 36 - 41 -5 23
10
Leicester City FC W
22 21 - 37 -16 20
11
Tottenham Hotspur W
22 26 - 44 -18 20
12
Crystal Palace F.C. W
22 20 - 65 -45 10
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

31Trận đấu39
69Ghi được83
25Thủng lưới44
2.23Bàn thắng mỗi trận2.13
18Giữ sạch lưới15
16Trên 2.5 bàn27
32Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu