Manchester United F.C. W
1 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Manchester City F.C. W

Manchester United F.C. W vs Manchester City F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. W 1-3 Manchester City F.C. W tại FA WSL, 19 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. W thắng 3, hòa 1, Manchester City F.C. W thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 7
Sân vận động
Old Trafford, Manchester
Phong độ
DDLLL Manchester United F.C. W
LWWWW Manchester City F.C. W
  1. 21' Alex Greenwood
  2. 21' K. Zelem11m 1-0
  3. 34' 1-1 J. Roord · C. Kelly
  4. 35' 1-2 L. Hemp · K. Shaw
  5. HT1-2
  6. 46' J. Riviere N. Parris
  7. 48' Laia Aleixandri
  8. 55' 1-3 K. Shaw
  9. 68' Melvine Malard
  10. 68' Lucía García M. Malard
  11. 72' Laia Aleixandri
  12. 72' Laia Aleixandri
  13. 75' K. Casparij K. Shaw
  14. 77' H. Miyazawa E. Toone
  15. 77' R. Williams L. Naalsund
  16. 83' S. Houghton Y. Hasegawa
  17. 83' L. Coombs C. Kelly
  18. 89' M. Fowler L. Hemp
  19. FT1-3

Đội hình

Manchester United F.C. W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Skinner
  1. 27M. Earps 6.9
  2. 6H. Blundell 7.3
  3. 21M. Turner 6.6
  4. 4M. Le Tissier 6.0
  5. 11L. Galton 6.2
  6. 16L. Naalsund ▼ 77' 6.9
  7. 10K. Zelem 7.9
  8. 9M. Malard ▼ 68' 6.3
  9. 7E. Toone ▼ 77' 6.5
  10. 22N. Parris ▼ 46' 6.5
  11. 23Geyse Ferreira 6.7

Dự bị 8

  1. 14J. Riviere ▲ 46' 7.3
  2. 17Lucía García ▲ 68' 7.0
  3. 20H. Miyazawa ▲ 77' 6.5
  4. 28R. Williams ▲ 77' 6.6
  5. 12H. Ladd
  6. 39S. Middleton-Patel
  7. 91P. Tullis-Joyce
  8. 15G. Evans
Manchester City F.C. W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Taylor
  1. 35K. Keating 7.3
  2. 4Laia Aleixandri 5.9
  3. 33A. Kennedy 7.3
  4. 5A. Greenwood 6.9
  5. 15Leila Ouahabi 6.9
  6. 20J. Roord 7.9
  7. 25Y. Hasegawa ▼ 83' 7.0
  8. 9C. Kelly ▼ 83' 7.2
  9. 12F. Angeldahl 7.0
  10. 11L. Hemp ▼ 89' 7.3
  11. 21K. Shaw ▼ 75' 8.2

Dự bị 9

  1. 18K. Casparij ▲ 75' 6.7
  2. 6S. Houghton ▲ 83' 6.6
  3. 7L. Coombs ▲ 83' 6.0
  4. 8M. Fowler ▲ 89' 6.3
  5. 16J. Park
  6. 41J. Blakstad
  7. 22S. MacIver
  8. 10D. Castellanos
  9. 14E. Morgan

Thống kê

013
931
53%Kiểm soát bóng47%
15Dứt điểm17
5Trúng đích8
5Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm14
4Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn4
3Phạt góc9
5Việt vị0
11Phạm lỗi8
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua4
424Chuyền bóng379
323Chuyền chính xác286
76%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 71 - 18 +53 55
2
Manchester City F.C. W
22 61 - 15 +46 55
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 20 +33 50
4
Liverpool F.C. W
22 36 - 28 +8 41
5
Manchester United F.C. W
22 42 - 32 +10 35
6
Tottenham Hotspur W
22 31 - 36 -5 31
7
Aston Villa F.C. W
22 27 - 43 -16 24
8
Everton F.C. W
22 24 - 37 -13 23
9
Brighton & Hove Albion W
22 26 - 48 -22 19
10
Leicester City FC W
22 26 - 45 -19 18
11
West Ham United W
22 20 - 45 -25 15
12
Bristol City F.C. W
22 20 - 70 -50 6

So sánh

33Trận đấu31
74Ghi được78
41Thủng lưới24
2.24Bàn thắng mỗi trận2.52
12Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn20
45Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu