Everton F.C. W vs Manchester United F.C. W
Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. W 1-4 Manchester United F.C. W tại FA WSL, 12 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. W thắng 0, hòa 1, Manchester United F.C. W thắng 9.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 6
- Sân vận động
- Goodison Park, Liverpool
- Phong độ
- LLLWL Everton F.C. W
- LDDLL Manchester United F.C. W
- 16' H. Hayashi 1-0
- HT1-0
- 51' ▲ J. Park ▼ E. Terland
- 54' Anna Sandberg
- 62' 1-1 M. Malard
- 67' ▲ A. Oyedupe Payne ▼ Y. Momiki
- 67' ▲ K. Gago ▼ K. Robinson
- 70' 1-2 H. Kitagawaphản lưới
- 76' ▲ G. George ▼ A. Sandberg
- 76' ▲ J. Zigiotti Olme ▼ L. Naalsund
- 77' ▲ R. van Gool ▼ H. Hayashi
- 77' ▲ M. Pacheco ▼ H. Kitagawa
- 80' ▲ L. Galton ▼ F. Rolfo
- 80' ▲ R. Williams ▼ M. Malard
- 83' ▲ H. Ladd ▼ K. Holmgaard
- 84' 1-3 J. Park · E. Toone
- 89' 1-4 J. Park · E. Toone
- FT1-4
Đội hình
- 12E. Ramsey 5.6
- 5M. Fernandez 5.5
- 27E. Stenevik 5.9
- 28K. Holmgaard ▼ 83' 6.6
- 13H. Kitagawa ▼ 77' 4.9
- 7C. Wheeler 6.3
- 30R. Mace 7.0
- 19K. Robinson ▼ 67' 6.9
- 6H. Hayashi ⚽ ▼ 77' 7.2
- 29Y. Momiki ▼ 67' 6.3
- 18O. Vignola 6.2
Dự bị 9
- 40K. Startup
- 8R. van Gool ▲ 77' 6.5
- 9A. Oyedupe Payne ▲ 67' 6.3
- 11K. Gago ▲ 67' 6.5
- 16H. Ladd ▲ 83' 6.3
- 24K. Weir
- 33M. Pacheco ▲ 77' 5.9
- 34E. Jones
- 4Issy
- 91P. Tullis-Joyce 6.6
- 14J. Riviere 7.2
- 4M. Le Tissier 7.3
- 17D. Janssen 7.0
- 2A. Sandberg ▼ 76' 5.9
- 20H. Miyazawa 7.0
- 9M. Malard ⚽ ▼ 80' 6.9
- 16L. Naalsund ▼ 76' 6.6
- 7E. Toone ⇢2 6.5
- 12F. Rolfo ▼ 80' 6.5
- 10E. Terland ▼ 51' 6.5
Dự bị 9
- 39S. Middleton-Patel
- 1K. Rendell
- 6H. Blundell
- 3G. George ▲ 76' 6.7
- 13S. Awujo
- 11L. Galton ▲ 80' 6.6
- 8J. Park ⚽2 ▲ 51' 8.6
- 18J. Zigiotti Olme ▲ 76' 6.9
- 28R. Williams ▲ 80' 6.7
Thống kê
00⚑5
⚑210
34%Kiểm soát bóng66%
7Dứt điểm14
2Trúng đích7
1Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
5Phạt góc2
3Việt vị0
7Phạm lỗi7
0Thẻ vàng1
4Cứu thua1
325Chuyền bóng632
227Chuyền chính xác551
70%Chính xác chuyền87%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 62 - 19 | +43 | 55 | |
| 2 | 22 | 53 - 14 | +39 | 51 | |
| 3 | 22 | 44 - 20 | +24 | 49 | |
| 4 | 22 | 38 - 22 | +16 | 40 | |
| 5 | 22 | 35 - 38 | -3 | 36 | |
| 6 | 22 | 28 - 35 | -7 | 27 | |
| 7 | 22 | 27 - 28 | -1 | 26 | |
| 8 | 22 | 25 - 37 | -12 | 23 | |
| 9 | 22 | 28 - 48 | -20 | 20 | |
| 10 | 22 | 20 - 45 | -25 | 19 | |
| 11 | 22 | 21 - 34 | -13 | 17 | |
| 12 | 22 | 11 - 52 | -41 | 9 |
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng
So sánh
25Trận đấu39
30Ghi được64
42Thủng lưới40
1.2Bàn thắng mỗi trận1.64
4Giữ sạch lưới16
14Trên 2.5 bàn21
18Hiệp hai34