Manchester United F.C. W
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Everton F.C. W

Manchester United F.C. W vs Everton F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. W 2-0 Everton F.C. W tại FA WSL, 30 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. W thắng 9, hòa 1, Everton F.C. W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 18
Sân vận động
Leigh Sports Village Stadium, Leigh, Greater Manchester
Phong độ
LDDLL Manchester United F.C. W
LLLWL Everton F.C. W
  1. 22' Heather Payne
  2. 22' D. Janssen 1-0
  3. HT1-0
  4. 47' G. Clinton · L. Galton 2-0
  5. 54' E. Stenevik H. Payne
  6. 54' K. Holmgaard H. Ladd
  7. 55' M. Malard C. Bizet Ildhusøy
  8. 65' K. Olesen C. Wheeler
  9. 65' M. Lawley T. Payne
  10. 68' Maya Le Tissier
  11. 73' S. Awujo L. Galton
  12. 74' L. Naalsund G. Clinton
  13. 78' V. Sarri K. Snoeijs
  14. 82' Anna Sandberg
  15. 88' R. Williams E. Terland
  16. 88' A. Mannion J. Riviere
  17. FT2-0

Đội hình

Manchester United F.C. W Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: M. Skinner
  1. 91P. Tullis-Joyce 7.0
  2. 14J. Riviere ▼ 88' 7.5
  3. 4M. Le Tissier 7.2
  4. 17D. Janssen 8.0
  5. 2A. Sandberg 7.0
  6. 20H. Miyazawa 7.3
  7. 15C. Bizet Ildhusøy ▼ 55' 7.0
  8. 8G. Clinton ▼ 74' 8.0
  9. 7E. Toone 7.2
  10. 11L. Galton ▼ 73' 7.3
  11. 19E. Terland ▼ 88' 6.3

Dự bị 7

  1. 9M. Malard ▲ 55' 6.3
  2. 13S. Awujo ▲ 73' 6.5
  3. 16L. Naalsund ▲ 74' 6.5
  4. 28R. Williams ▲ 88' 7.2
  5. 5A. Mannion ▲ 88' 6.3
  6. 39S. Middleton-Patel
  7. 1K. Rendell
Everton F.C. W Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: B. Sørensen
  1. 1C. Brosnan 6.7
  2. 19H. Payne ▼ 54' 5.9
  3. 3M. Mjelde 6.6
  4. 5Martina Fernández 6.3
  5. 23S. Holmgaard 6.9
  6. 25K. Snoeijs ▼ 78' 6.7
  7. 8J. Vanhaevermaet 6.9
  8. 16H. Ladd ▼ 54' 6.3
  9. 7C. Wheeler ▼ 65' 6.3
  10. 9T. Payne ▼ 65' 6.5
  11. 29K. Gago 6.9

Dự bị 9

  1. 27E. Stenevik ▲ 54' 6.6
  2. 28K. Holmgaard ▲ 54' 6.9
  3. 47K. Olesen ▲ 65' 6.7
  4. 14M. Lawley ▲ 65' 6.7
  5. 21V. Sarri ▲ 78' 6.9
  6. 26R. Madsen
  7. 17L. Hope
  8. 6H. Hayashi
  9. 12E. Ramsey

Thống kê

024
310
55%Kiểm soát bóng45%
15Dứt điểm3
5Trúng đích1
6Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm0
4Bị chặn1
4Phạt góc3
4Việt vị1
8Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
1Cứu thua3
446Chuyền bóng372
380Chuyền chính xác285
85%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 56 - 13 +43 60
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 62 - 26 +36 48
3
Manchester United F.C. W
22 41 - 16 +25 44
4
Manchester City F.C. W
22 49 - 28 +21 43
5
Brighton & Hove Albion W
22 35 - 41 -6 28
6
Aston Villa F.C. W
22 32 - 44 -12 25
7
Liverpool F.C. W
22 22 - 37 -15 25
8
Everton F.C. W
22 24 - 32 -8 24
9
West Ham United W
22 36 - 41 -5 23
10
Leicester City FC W
22 21 - 37 -16 20
11
Tottenham Hotspur W
22 26 - 44 -18 20
12
Crystal Palace F.C. W
22 20 - 65 -45 10
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

31Trận đấu27
69Ghi được28
25Thủng lưới43
2.23Bàn thắng mỗi trận1.04
18Giữ sạch lưới6
16Trên 2.5 bàn11
32Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu