Everton F.C. W
0 : 5
FT · Hiệp một 0:1
·
Manchester United F.C. W

Everton F.C. W vs Manchester United F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. W 0-5 Manchester United F.C. W tại FA WSL, 22 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. W thắng 0, hòa 1, Manchester United F.C. W thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 4
Phong độ
LLLWL Everton F.C. W
LDDLL Manchester United F.C. W
  1. 14' 0-1 M. Malard · M. Le Tissier
  2. HT0-1
  3. 52' K. Olesen A. Galli
  4. 58' 0-2 N. Parris · K. Zelem
  5. 63' Nathalie Bjorn
  6. 66' E. Bissell H. Bennison
  7. 66' K. Holmgaard J. Vanhaevermaet
  8. 73' R. Williams M. Malard
  9. 74' G. Evans H. Blundell
  10. 77' 0-3 R. Williams · N. Parris
  11. 79' M. Piemonte N. Sørensen
  12. 79' T. Duggan K. Snoeijs
  13. 82' Jayde Riviere
  14. 83' Irene Guerrero E. Toone
  15. 85' 0-4 R. Williams · J. Riviere
  16. 90'+4 L. Naalsund N. Parris
  17. 90'+3 0-5 N. Parris · Irene Guerrero
  18. FT0-5

Đội hình

Everton F.C. W Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: B. Sørensen
  1. 1C. Brosnan 7.2
  2. 5N. Björn 6.3
  3. 20M. Finnigan 6.3
  4. 2K. Veje 5.9
  5. 19H. Payne 6.9
  6. 8J. Vanhaevermaet ▼ 66' 6.6
  7. 22A. Galli ▼ 52' 6.6
  8. 7C. Wheeler 6.7
  9. 10H. Bennison ▼ 66' 6.9
  10. 14N. Sørensen ▼ 79' 7.2
  11. 25K. Snoeijs ▼ 79' 6.6

Dự bị 8

  1. 47K. Olesen ▲ 52' 6.0
  2. 11E. Bissell ▲ 66' 5.9
  3. 28K. Holmgaard ▲ 66' 6.6
  4. 18M. Piemonte ▲ 79' 6.5
  5. 9T. Duggan ▲ 79' 6.3
  6. 12E. Ramsey
  7. 3M. Campbell
  8. 13L. Hart
Manchester United F.C. W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Skinner
  1. 27M. Earps 7.9
  2. 14J. Riviere 7.6
  3. 4M. Le Tissier 7.6
  4. 21M. Turner 7.5
  5. 6H. Blundell ▼ 74' 7.2
  6. 7E. Toone ▼ 83' 7.0
  7. 10K. Zelem 7.3
  8. 17Lucía García 6.2
  9. 20H. Miyazawa 7.2
  10. 9M. Malard ▼ 73' 7.3
  11. 22N. Parris ⚽2 ▼ 90' 10.0

Dự bị 7

  1. 28R. Williams ⚽2 ▲ 73' 8.9
  2. 15G. Evans ▲ 74' 7.0
  3. 8Irene Guerrero ▲ 83' 7.2
  4. 16L. Naalsund ▲ 90'
  5. 25E. Rabjohn
  6. 39S. Middleton-Patel
  7. 91P. Tullis-Joyce

Thống kê

016
310
50%Kiểm soát bóng50%
10Dứt điểm18
4Trúng đích11
5Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm15
2Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
6Phạt góc3
2Việt vị1
10Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
6Cứu thua4
462Chuyền bóng464
384Chuyền chính xác394
83%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 71 - 18 +53 55
2
Manchester City F.C. W
22 61 - 15 +46 55
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 20 +33 50
4
Liverpool F.C. W
22 36 - 28 +8 41
5
Manchester United F.C. W
22 42 - 32 +10 35
6
Tottenham Hotspur W
22 31 - 36 -5 31
7
Aston Villa F.C. W
22 27 - 43 -16 24
8
Everton F.C. W
22 24 - 37 -13 23
9
Brighton & Hove Albion W
22 26 - 48 -22 19
10
Leicester City FC W
22 26 - 45 -19 18
11
West Ham United W
22 20 - 45 -25 15
12
Bristol City F.C. W
22 20 - 70 -50 6

So sánh

29Trận đấu33
37Ghi được74
55Thủng lưới41
1.28Bàn thắng mỗi trận2.24
6Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn24
27Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu