Manchester United F.C. W
4 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Everton F.C. W

Manchester United F.C. W vs Everton F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. W 4-1 Everton F.C. W tại FA WSL, 31 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. W thắng 8, hòa 0, Everton F.C. W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 18
Sân vận động
Leigh Sports Village Stadium, Leigh, Greater Manchester
Phong độ
LDDLL Manchester United F.C. W
LLLWL Everton F.C. W
  1. 10' 0-1 K. Snoeijs
  2. 23' Katja Snoeijs
  3. HT0-1
  4. 57' M. Turner · K. Zelem 1-1
  5. 60' E. Toone 2-1
  6. 65' E. Toone · L. Naalsund 3-1
  7. 71' K. Veje K. Kühl
  8. 72' M. Piemonte H. Bennison
  9. 72' K. Holmgaard J. Vanhaevermaet
  10. 73' R. Williams N. Parris
  11. 73' L. Galton Geyse
  12. 78' S. Holmgaard E. Stenevik
  13. 78' E. Bissell H. Payne
  14. 90'+5 Rachel Williams
  15. 90' H. Miyazawa Lucía García
  16. 90' L. Galton · R. Williams 4-1
  17. FT4-1

Đội hình

Manchester United F.C. W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Skinner
  1. 27M. Earps 6.5
  2. 5A. Mannion 6.5
  3. 4M. Le Tissier 6.2
  4. 21M. Turner 7.7
  5. 6H. Blundell 6.9
  6. 16L. Naalsund 8.0
  7. 10K. Zelem 8.3
  8. 23Geyse ▼ 73' 7.5
  9. 7E. Toone ⚽2 8.6
  10. 17Lucía García ▼ 90' 7.2
  11. 22N. Parris ▼ 73' 6.9

Dự bị 9

  1. 28R. Williams ▲ 73' 7.2
  2. 11L. Galton ▲ 73' 7.2
  3. 20H. Miyazawa ▲ 90'
  4. 25E. Rabjohn
  5. 8Irene Guerrero
  6. 9M. Malard
  7. 12H. Ladd
  8. 91P. Tullis-Joyce
  9. 15G. Evans
Everton F.C. W Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: B. Sørensen
  1. 1C. Brosnan 6.9
  2. 22A. Galli 6.2
  3. 17L. Hope 6.3
  4. 20M. Finnigan 7.2
  5. 27E. Stenevik ▼ 78' 6.2
  6. 8J. Vanhaevermaet ▼ 72' 6.5
  7. 19H. Payne ▼ 78' 6.2
  8. 7C. Wheeler 6.6
  9. 10H. Bennison ▼ 72' 6.2
  10. 21K. Kühl ▼ 71' 6.6
  11. 25K. Snoeijs 7.2

Dự bị 9

  1. 2K. Veje ▲ 71' 6.3
  2. 18M. Piemonte ▲ 72' 6.9
  3. 28K. Holmgaard ▲ 72' 6.5
  4. 23S. Holmgaard ▲ 78' 7.0
  5. 11E. Bissell ▲ 78' 6.7
  6. 15E. Dale
  7. 12E. Ramsey
  8. 9T. Duggan
  9. 39I. Hobson

Thống kê

0113
410
59%Kiểm soát bóng41%
23Dứt điểm6
8Trúng đích2
7Chệch đích3
18Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn1
13Phạt góc4
0Việt vị1
12Phạm lỗi6
1Thẻ vàng1
0Cứu thua4
554Chuyền bóng390
454Chuyền chính xác291
82%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 71 - 18 +53 55
2
Manchester City F.C. W
22 61 - 15 +46 55
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 20 +33 50
4
Liverpool F.C. W
22 36 - 28 +8 41
5
Manchester United F.C. W
22 42 - 32 +10 35
6
Tottenham Hotspur W
22 31 - 36 -5 31
7
Aston Villa F.C. W
22 27 - 43 -16 24
8
Everton F.C. W
22 24 - 37 -13 23
9
Brighton & Hove Albion W
22 26 - 48 -22 19
10
Leicester City FC W
22 26 - 45 -19 18
11
West Ham United W
22 20 - 45 -25 15
12
Bristol City F.C. W
22 20 - 70 -50 6

So sánh

33Trận đấu29
74Ghi được37
41Thủng lưới55
2.24Bàn thắng mỗi trận1.28
12Giữ sạch lưới6
24Trên 2.5 bàn20
45Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu