Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W vs Aston Villa F.C. W
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W 1-1 Aston Villa F.C. W tại FA WSL, 27 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W thắng 7, hòa 1, Aston Villa F.C. W thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 4
- Sân vận động
- Emirates Stadium, London
- Phong độ
- DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
- LLLLD Aston Villa F.C. W
- 10' F. Leonhardsen-Maanum · M. Caldentey 1-0
- 15' E. Fox
- HT1-0
- 46' O. Deslandes
- 46' ▲ K. Hanson ▼ R. Daly
- 52' L. Wilms
- 59' ▲ P. Tomas ▼ R. Maltby
- 59' ▲ G. Mullet ▼ E. Salmon
- 65' ▲ V. Pelova ▼ F. Leonhardsen-Maanum
- 65' ▲ C. Foord ▼ O. Smith
- 69' ▲ L. Parker ▼ O. Deslandes
- 75' ▲ M. Taylor ▼ J. Baijings
- 83' C. Foord
- 87' ▲ T. Hinds ▼ K. McCabe
- 87' ▲ C. Kelly ▼ B. Mead
- 90'+3 ▲ C. Wubben-Moy ▼ M. Caldentey
- 90' 1-1 L. Parker
- FT1-1
Đội hình
- 14D. van Domselaar
- 2E. Fox
- 26K. Reid
- 7S. Catley
- 11K. McCabe ▼ 87'
- 10K. Little
- 8M. Caldentey ▼ 90'
- 15O. Smith ▼ 65'
- 12F. Leonhardsen-Maanum ▼ 65'
- 9B. Mead ▼ 87'
- 23A. Russo
Dự bị 9
- 1M. Zinsberger
- 3C. Wubben-Moy ▲ 90'
- 5L. Codina
- 24T. Hinds ▲ 87'
- 32K. Cooney-Cross
- 21V. Pelova ▲ 65'
- 19C. Foord ▲ 65'
- 18C. Kelly ▲ 87'
- 25S. Blackstenius
- 1S. D'Angelo
- 14L. Wilms
- 4A. Patten
- 24O. Deslandes ▼ 69'
- 23C. Grant
- 7M. Kearns
- 21L. Kendall
- 38R. Maltby ▼ 59'
- 8J. Baijings ▼ 75'
- 17E. Salmon ▼ 59'
- 9R. Daly ▼ 46'
Dự bị 8
- 40S. Kelly
- 15L. Parker ▲ 69'
- 22L. Sallaway
- 2S. Mayling
- 3P. Tomas ▲ 59'
- 25M. Taylor ▲ 75'
- 20K. Hanson ▲ 46'
- 18G. Mullet ▲ 59'
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 62 - 19 | +43 | 55 | |
| 2 | 22 | 53 - 14 | +39 | 51 | |
| 3 | 22 | 44 - 20 | +24 | 49 | |
| 4 | 22 | 38 - 22 | +16 | 40 | |
| 5 | 22 | 35 - 38 | -3 | 36 | |
| 6 | 22 | 28 - 35 | -7 | 27 | |
| 7 | 22 | 27 - 28 | -1 | 26 | |
| 8 | 22 | 25 - 37 | -12 | 23 | |
| 9 | 22 | 28 - 48 | -20 | 20 | |
| 10 | 22 | 20 - 45 | -25 | 19 | |
| 11 | 22 | 21 - 34 | -13 | 17 | |
| 12 | 22 | 11 - 52 | -41 | 9 |
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng
So sánh
36Trận đấu25
79Ghi được34
28Thủng lưới51
2.19Bàn thắng mỗi trận1.36
16Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn17
41Hiệp hai18