Aston Villa F.C. W vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. W 1-3 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W tại FA WSL, 24 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. W thắng 2, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 17
- Sân vận động
- Villa Park, Birmingham
- Phong độ
- LLLLD Aston Villa F.C. W
- DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
- 35' E. Salmon · A. Leon 1-0
- HT1-0
- 54' 1-1 V. Pelova
- 64' ▲ R. Corsie ▼ M. Pacheco
- 65' ▲ S. Catley ▼ K. McCabe
- 65' ▲ C. Foord ▼ C. Lacasse
- 71' ▲ S. Blackstenius ▼ F. Maanum
- 81' ▲ G. Mullett ▼ E. Salmon
- 81' ▲ K. Cooney-Cross ▼ V. Pelova
- 84' 1-2 L. Wubben-Moy · A. Russo
- 86' 1-3 S. Blackstenius · B. Mead
- 87' Rachel Daly
- 90'+2 Kyra Cooney-Cross
- 90'+2 ▲ M. Taylor ▼ A. Leon
- FT1-3
Đội hình
- 21A. Leat 8.2
- 26N. Maritz 6.5
- 4A. Patten 6.9
- 14D. Turner 6.7
- 2S. Mayling 6.6
- 8J. Nobbs 6.3
- 10K. Dali 6.2
- 33M. Pacheco ▼ 64' 6.3
- 23A. Leon ⇢ ▼ 90' 6.9
- 9R. Daly 6.9
- 17E. Salmon ⚽ ▼ 81' 7.2
Dự bị 9
- 6R. Corsie ▲ 64' 6.2
- 18G. Mullett ▲ 81' 6.2
- 25M. Taylor ▲ 90'
- 34M. MacPhail
- 11F. Gregory
- 13S. Poor
- 49L. Sallaway
- 7A. Lehmann
- 22S. Magill
- 1M. Zinsberger 6.2
- 2E. Fox 7.7
- 6L. Williamson 7.9
- 3L. Wubben-Moy ⚽ 8.0
- 15K. McCabe ▼ 65' 7.0
- 10K. Little 7.5
- 21V. Pelova ⚽ ▼ 81' 7.9
- 9B. Mead ⇢ 9.0
- 12F. Maanum ▼ 71' 6.3
- 24C. Lacasse ▼ 65' 7.2
- 23A. Russo ⇢ 8.2
Dự bị 9
- 7S. Catley ▲ 65' 7.0
- 19C. Foord ▲ 65' 6.7
- 25S. Blackstenius ⚽ ▲ 71' 7.5
- 32K. Cooney-Cross ▲ 81' 6.7
- 40N. Williams
- 62K. Reid
- 14S. D'Angelo
- 27Laia Codina
- 26L. Wienroither
Thống kê
01⚑0
⚑1110
34%Kiểm soát bóng66%
1Dứt điểm37
1Trúng đích13
0Chệch đích9
1Sút trong vòng cấm32
0Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn15
0Phạt góc11
1Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
10Cứu thua0
379Chuyền bóng711
287Chuyền chính xác626
76%Chính xác chuyền88%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 71 - 18 | +53 | 55 | |
| 2 | 22 | 61 - 15 | +46 | 55 | |
| 3 | 22 | 53 - 20 | +33 | 50 | |
| 4 | 22 | 36 - 28 | +8 | 41 | |
| 5 | 22 | 42 - 32 | +10 | 35 | |
| 6 | 22 | 31 - 36 | -5 | 31 | |
| 7 | 22 | 27 - 43 | -16 | 24 | |
| 8 | 22 | 24 - 37 | -13 | 23 | |
| 9 | 22 | 26 - 48 | -22 | 19 | |
| 10 | 22 | 26 - 45 | -19 | 18 | |
| 11 | 22 | 20 - 45 | -25 | 15 | |
| 12 | 22 | 20 - 70 | -50 | 6 |
So sánh
29Trận đấu33
52Ghi được87
52Thủng lưới30
1.79Bàn thắng mỗi trận2.64
7Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn26
35Hiệp hai50