Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W vs Aston Villa F.C. W
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W 2-1 Aston Villa F.C. W tại FA WSL, 15 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W thắng 7, hòa 1, Aston Villa F.C. W thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 3
- Sân vận động
- Emirates Stadium, London
- Phong độ
- DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
- LLLLD Aston Villa F.C. W
- 25' 0-1 M. Pacheco · L. Staniforth
- 43' Mayumi Pacheco
- HT0-1
- 63' ▲ C. Lacasse ▼ F. Maanum
- 63' ▲ V. Pelova ▼ A. Ilestedt
- 73' ▲ J. Nobbs ▼ S. Magill
- 76' ▲ S. Blackstenius ▼ L. Wälti
- 86' Lucy Parker
- 87' ▲ O. McLoughlin ▼ M. Pacheco
- 88' ▲ B. Mead ▼ N. Maritz
- 88' ▲ E. Salmon ▼ L. Blindkilde Brown
- 90'+8 ▲ A. Leon ▼ S. Mayling
- 90'+8 ▲ A. Lehmann ▼ D. Turner
- 90'+2 K. McCabe · V. Pelova 1-1
- 90'+4 A. Russo · B. Mead 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1M. Zinsberger 6.7
- 16N. Maritz ▼ 88' 6.9
- 28A. Ilestedt ▼ 63' 6.6
- 3L. Wubben-Moy 7.3
- 7S. Catley 7.3
- 10K. Little 7.6
- 13L. Wälti ▼ 76' 7.3
- 15K. McCabe ⚽ 8.9
- 12F. Maanum ▼ 63' 6.9
- 19C. Foord 7.3
- 23A. Russo ⚽ 8.3
Dự bị 9
- 24C. Lacasse ▲ 63' 6.7
- 21V. Pelova ▲ 63' 7.0
- 25S. Blackstenius ▲ 76' 6.7
- 9B. Mead ▲ 88' 7.2
- 32K. Cooney-Cross
- 5J. Beattie
- 14S. D'Angelo
- 22K. Kühl
- 27Laia Codina
- 1D. van Domselaar 6.2
- 2S. Mayling ▼ 90' 6.9
- 4A. Patten 6.9
- 6R. Corsie 7.0
- 14D. Turner ▼ 90' 6.9
- 33M. Pacheco ⚽ ▼ 87' 7.0
- 19L. Blindkilde Brown ▼ 88' 6.6
- 15L. Parker 6.5
- 5L. Staniforth ⇢ 7.3
- 22S. Magill ▼ 73' 6.9
- 9R. Daly 6.6
Dự bị 6
- 8J. Nobbs ▲ 73' 6.5
- 16O. McLoughlin ▲ 87' 6.2
- 17E. Salmon ▲ 88' 6.3
- 23A. Leon ▲ 90'
- 7A. Lehmann ▲ 90'
- 21A. Leat
Thống kê
00⚑8
⚑320
65%Kiểm soát bóng35%
28Dứt điểm5
4Trúng đích2
10Chệch đích1
22Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm2
14Bị chặn2
8Phạt góc3
3Việt vị1
9Phạm lỗi8
0Thẻ vàng2
1Cứu thua1
592Chuyền bóng336
512Chuyền chính xác237
86%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 71 - 18 | +53 | 55 | |
| 2 | 22 | 61 - 15 | +46 | 55 | |
| 3 | 22 | 53 - 20 | +33 | 50 | |
| 4 | 22 | 36 - 28 | +8 | 41 | |
| 5 | 22 | 42 - 32 | +10 | 35 | |
| 6 | 22 | 31 - 36 | -5 | 31 | |
| 7 | 22 | 27 - 43 | -16 | 24 | |
| 8 | 22 | 24 - 37 | -13 | 23 | |
| 9 | 22 | 26 - 48 | -22 | 19 | |
| 10 | 22 | 26 - 45 | -19 | 18 | |
| 11 | 22 | 20 - 45 | -25 | 15 | |
| 12 | 22 | 20 - 70 | -50 | 6 |
So sánh
33Trận đấu29
87Ghi được52
30Thủng lưới52
2.64Bàn thắng mỗi trận1.79
12Giữ sạch lưới7
26Trên 2.5 bàn22
50Hiệp hai35