Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Liverpool F.C. W

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W vs Liverpool F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W 0-1 Liverpool F.C. W tại FA WSL, 1 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W thắng 8, hòa 0, Liverpool F.C. W thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 1
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Phong độ
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
WLLLW Liverpool F.C. W
  1. 45' K. McCabe
  2. HT0-0
  3. 48' 0-1 M. Taylor · M. Kearns
  4. 63' L. Hurtig F. Maanum
  5. 64' V. Pelova C. Lacasse
  6. 64' A. Ilestedt L. Wubben-Moy
  7. 67' N. Flint M. Taylor
  8. 73' S. Blackstenius A. Russo
  9. 73' M. Enderby M. Höbinger
  10. 79' T. Hinds
  11. 81' S. Lundgaard M. Kearns
  12. 81' L. Parry T. Hinds
  13. 83' C. Holland
  14. 86' K. Cooney-Cross L. Wälti
  15. 87' M. Enderby
  16. FT0-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W HLV: J. Eidevall
  1. 1M. Zinsberger
  2. 7S. Catley
  3. 5J. Beattie
  4. 15K. McCabe
  5. 3L. Wubben-Moy ▼ 64'
  6. 10K. Little
  7. 13L. Wälti ▼ 86'
  8. 12F. Maanum ▼ 63'
  9. 19C. Foord
  10. 23A. Russo ▼ 73'
  11. 24C. Lacasse ▼ 64'

Dự bị 9

  1. 17L. Hurtig ▲ 63'
  2. 21V. Pelova ▲ 64'
  3. 28A. Ilestedt ▲ 64'
  4. 25S. Blackstenius ▲ 73'
  5. 32K. Cooney-Cross ▲ 86'
  6. 16N. Maritz
  7. 14S. D'Angelo
  8. 27Laia Codina
  9. 22K. Kühl
Liverpool F.C. W HLV: M. Beard
  1. 1R. Laws
  2. 23G. Bonner
  3. 2E. Koivisto
  4. 4G. Fisk
  5. 12T. Hinds ▼ 81'
  6. 17J. Clark
  7. 8F. Nagano
  8. 18C. Holland
  9. 35M. Taylor ▼ 67'
  10. 14M. Höbinger ▼ 73'
  11. 7M. Kearns ▼ 81'

Dự bị 5

  1. 26N. Flint ▲ 67'
  2. 13M. Enderby ▲ 73'
  3. 15S. Lundgaard ▲ 81'
  4. 32L. Parry ▲ 81'
  5. 16T. Micah

Thống kê

01
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 71 - 18 +53 55
2
Manchester City F.C. W
22 61 - 15 +46 55
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 20 +33 50
4
Liverpool F.C. W
22 36 - 28 +8 41
5
Manchester United F.C. W
22 42 - 32 +10 35
6
Tottenham Hotspur W
22 31 - 36 -5 31
7
Aston Villa F.C. W
22 27 - 43 -16 24
8
Everton F.C. W
22 24 - 37 -13 23
9
Brighton & Hove Albion W
22 26 - 48 -22 19
10
Leicester City FC W
22 26 - 45 -19 18
11
West Ham United W
22 20 - 45 -25 15
12
Bristol City F.C. W
22 20 - 70 -50 6

So sánh

33Trận đấu29
87Ghi được45
30Thủng lưới38
2.64Bàn thắng mỗi trận1.55
12Giữ sạch lưới10
26Trên 2.5 bàn13
50Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu