Sheffield Wednesday F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
West Bromwich Albion

Sheffield Wednesday F.C. vs West Bromwich Albion

Tỷ số chung cuộc: Sheffield Wednesday F.C. 2-1 West Bromwich Albion tại Championship, 2 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield Wednesday F.C. thắng 3, hòa 1, West Bromwich Albion thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 46
Sân vận động
Hillsborough, Sheffield
Phong độ
LLWWW Sheffield Wednesday F.C.
WLLDW West Bromwich Albion
  1. 12' Ousmane Diakité
  2. 32' Nathaniel Chalobah
  3. 36' N. Chalobah 1-0
  4. 40' L. Palmer 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' K. Grant O. Bostock
  7. 46' D. Dike A. Heggebo
  8. 46' T. Bany J. Maja
  9. 55' D. Iorfa G. Otegbayo
  10. 55' C. McNeill W. Grainger
  11. 57' Max Lowe
  12. 81' Jaden Heskey
  13. 81' O. Kobacki J. Lowe
  14. 82' 2-1 K. Grant
  15. 88' J. Wallace I. Price
  16. 89' S. Mandey O. Diakite
  17. 90' Tammer Bany
  18. 90'+6 M. Maltby L. Palmer
  19. FT2-1

Đội hình

Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Henrik Pedersen
  1. 1P. Charles 7.3
  2. 2L. Palmer ▼ 90' 7.7
  3. 22G. Otegbayo ▼ 55' 7.3
  4. 3M. Lowe 6.7
  5. 4S. Fusire 6.6
  6. 24J. Heskey 6.9
  7. 14N. Chalobah 7.3
  8. 45T. Adaramola 7.0
  9. 31W. Grainger ▼ 55' 6.5
  10. 9J. Lowe ▼ 81' 7.7
  11. 12J. Yates 6.5

Dự bị 9

  1. 13M. Cooper
  2. 6D. Iorfa ▲ 55' 6.7
  3. 18M. Nakamba
  4. 17C. McNeill ▲ 55' 6.9
  5. 28C. McGhee
  6. 40D. Moses
  7. 19O. Kobacki ▲ 81' 7.0
  8. 44M. Maltby ▲ 90'
  9. 37J. Thornton
West Bromwich Albion Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Eric Ramsay
  1. 1M. O'Leary 7.0
  2. 30D. Imray 6.3
  3. 14A. Gilchrist 6.9
  4. 6G. Campbell 6.6
  5. 4C. Styles 6.3
  6. 37O. Bostock ▼ 46' 6.2
  7. 17O. Diakite ▼ 89' 6.7
  8. 27A. Mowatt 7.3
  9. 21I. Price ▼ 88' 6.9
  10. 9J. Maja ▼ 46' 6.7
  11. 19A. Heggebo ▼ 46' 6.7

Dự bị 9

  1. 20J. Griffiths
  2. 29C. Taylor
  3. 7J. Wallace ▲ 88' 6.3
  4. 3N. Phillips
  5. 49E. Sule
  6. 39S. Mandey ▲ 89' 6.3
  7. 10K. Grant ▲ 46' 7.7
  8. 12D. Dike ▲ 46' 6.2
  9. 26T. Bany ▲ 46' 6.3

Thống kê

035
220
38%Kiểm soát bóng62%
11Dứt điểm13
5Trúng đích5
3Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn5
5Phạt góc2
3Việt vị1
12Phạm lỗi8
3Thẻ vàng2
3Cứu thua3
-0.40Bàn thắng ngăn chặn-0.40
346Chuyền bóng564
265Chuyền chính xác483
77%Chính xác chuyền86%
1.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.87

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu52
34Ghi được57
99Thủng lưới71
0.67Bàn thắng mỗi trận1.1
4Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn25
16Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu