Watford F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Portsmouth F.C.

Watford F.C. vs Portsmouth F.C.

Tỷ số chung cuộc: Watford F.C. 1-1 Portsmouth F.C. tại Championship, 21 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Watford F.C. thắng 2, hòa 2, Portsmouth F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 28
Sân vận động
Vicarage Road, Watford
Phong độ
DLLWL Watford F.C.
WLLWD Portsmouth F.C.
  1. HT0-0
  2. 46' K. Keben M. Pollock
  3. 46' M. Doumbia G. Chakvetadze
  4. 46' J. Williams Z. Swanson
  5. 51' Andre Dozzell
  6. 64' R. Vata O. Maamma
  7. 73' 0-1 A. Segecic · C. Chaplin
  8. 79' M. Doumbia · L. Kjerrumgaard 1-1
  9. 81' E. Kayembe J. Abankwah
  10. 81' N. Irankunda T. Ince
  11. 83' J. Farrell T. Devlin
  12. 90'+10 Nestory Irankunda
  13. 90'+3 I. Bowat E. Adams
  14. 90'+6 J. Swift M. Alli
  15. 90'+3 L. Le Roux A. Segecic
  16. FT1-1

Đội hình

Watford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Javier Gracia Carlos
  1. 1E. Selvik 6.3
  2. 2J. Ngakia 7.0
  3. 6M. Pollock ▼ 46' 6.9
  4. 25J. Abankwah ▼ 81' 6.9
  5. 16M. Bola 6.7
  6. 5H. Kyprianou 7.3
  7. 10I. Louza 6.7
  8. 42O. Maamma ▼ 64' 6.9
  9. 8G. Chakvetadze ▼ 46' 6.9
  10. 7T. Ince ▼ 81' 6.2
  11. 9L. Kjerrumgaard 6.9

Dự bị 9

  1. 12N. Baxter
  2. 4K. Keben ▲ 46' 6.5
  3. 11R. Vata ▲ 64' 7.2
  4. 18V. Semedo
  5. 20M. Doumbia ▲ 46' 7.3
  6. 22J. Morris
  7. 34K. Baah
  8. 39E. Kayembe ▲ 81' 6.9
  9. 66N. Irankunda ▲ 81' 6.7
Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: John Mousinho
  1. 1N. Schmid 6.3
  2. 24T. Devlin ▼ 83' 6.2
  3. 5R. Poole 7.2
  4. 3C. Ogilvie 6.9
  5. 22Z. Swanson ▼ 46' 7.3
  6. 21A. Dozzell 6.2
  7. 38E. Adams ▼ 90' 6.6
  8. 10A. Segecic ▼ 90' 6.9
  9. 36C. Chaplin 6.3
  10. 27M. Alli ▼ 90' 6.2
  11. 9C. Bishop 6.6

Dự bị 9

  1. 26J. Bursik
  2. 2J. Williams ▲ 46' 6.3
  3. 17I. Bowat ▲ 90'
  4. 19J. Farrell ▲ 83' 6.9
  5. 8J. Swift ▲ 90'
  6. 16L. Le Roux ▲ 90'
  7. 25M. Kirk
  8. 99C. Agu
  9. 46O. Singerr

Thống kê

018
710
56%Kiểm soát bóng44%
15Dứt điểm10
4Trúng đích2
3Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm5
8Bị chặn5
8Phạt góc7
1Việt vị2
9Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
1Cứu thua3
0.24Bàn thắng ngăn chặn0.24
449Chuyền bóng359
368Chuyền chính xác276
82%Chính xác chuyền77%
0.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.64

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu54
58Ghi được64
73Thủng lưới70
1.16Bàn thắng mỗi trận1.19
8Giữ sạch lưới16
24Trên 2.5 bàn24
35Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu