Portsmouth F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Watford F.C.

Portsmouth F.C. vs Watford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Portsmouth F.C. 1-0 Watford F.C. tại Championship, 21 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Portsmouth F.C. thắng 2, hòa 2, Watford F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 44
Sân vận động
Fratton Park, Portsmouth
Phong độ
WLLWD Portsmouth F.C.
DLLWL Watford F.C.
  1. 25' C. Bishop 1-0
  2. 27' Colby Bishop
  3. 44' Adil Aouchiche
  4. HT1-0
  5. 46' C. Saydee A. Aouchiche
  6. 52' T. Devlin J. Williams
  7. 53' Pierre Dwomoh
  8. 57' Kévin Keben Biakolo
  9. 59' M. Pollock R. Vata
  10. 64' Freddie Potts
  11. 65' J. Ngakia R. Andrews
  12. 65' J. Abankwah F. Sierralta
  13. 67' Imrân Louza
  14. 76' K. Yengi C. Bishop
  15. 83' V. Bayo P. Dwomoh
  16. 87' C. Shaughnessy R. Poole
  17. 87' C. Lang J. Murphy
  18. 90'+5 Callum Lang
  19. 90'+8 Matthew Pollock
  20. FT1-0

Đội hình

Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Mousinho
  1. 13N. Schmid 7.2
  2. 2J. Williams ▼ 52' 6.6
  3. 5R. Poole ▼ 87' 7.2
  4. 35R. Atkinson 8.2
  5. 3C. Ogilvie 7.2
  6. 8F. Potts 7.5
  7. 45I. Hayden 6.6
  8. 30M. Ritchie 6.9
  9. 17A. Aouchiche ▼ 46' 6.3
  10. 23J. Murphy ▼ 87' 7.0
  11. 9C. Bishop ▼ 76' 6.3

Dự bị 9

  1. 15C. Saydee ▲ 46' 7.3
  2. 24T. Devlin ▲ 52' 6.6
  3. 10K. Yengi ▲ 76' 6.5
  4. 6C. Shaughnessy ▲ 87' 6.7
  5. 49C. Lang ▲ 87' 6.7
  6. 31J. Archer
  7. 21A. Dozzell
  8. 18C. Bramall
  9. 7M. Pack
Watford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Cleverley
  1. 33E. Selvik 8.5
  2. 45R. Andrews ▼ 65' 6.3
  3. 4K. Keben 6.2
  4. 3F. Sierralta ▼ 65' 6.9
  5. 26C. Wiley 6.6
  6. 10I. Louza 7.2
  7. 14P. Dwomoh ▼ 83' 7.7
  8. 7T. Ince 6.9
  9. 24T. Dele-Bashiru 7.0
  10. 11R. Vata ▼ 59' 6.3
  11. 20M. Doumbia 6.3

Dự bị 9

  1. 6M. Pollock ▲ 59' 6.6
  2. 2J. Ngakia ▲ 65' 6.7
  3. 25J. Abankwah ▲ 65' 7.5
  4. 19V. Bayo ▲ 83' 6.3
  5. 22J. Morris
  6. 41A. Marriott
  7. 47Z. Massiah-Edwards
  8. 52L. Ramirez-Espain
  9. 60A. Sanghrajka

Thống kê

046
331
49%Kiểm soát bóng51%
19Dứt điểm10
10Trúng đích3
5Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn4
6Phạt góc3
2Việt vị1
13Phạm lỗi12
4Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua9
3.92Bàn thắng ngăn chặn3.92
333Chuyền bóng369
261Chuyền chính xác291
78%Chính xác chuyền79%
3.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.65

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu57
67Ghi được71
78Thủng lưới79
1.26Bàn thắng mỗi trận1.25
12Giữ sạch lưới15
30Trên 2.5 bàn32
33Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu